Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 친척
친척
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : bà con
부모나 배우자와 혈연관계가 있는 사람.
Người có quan hệ huyết thống với cha mẹ hoặc chồng/vợ.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
이상하다. 내 가까운 친척라고삼촌뿐인데.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 부모도 없고, 가까운 친척없이 외롭게 자랐다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어머니는 아무리 가까운 친척이라도 함부로 돈거래를 해서는 안 된다고 하셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
할머니는 친척들이 다 모여서 밥을 먹을 수 있게 큰 가마에 밥을 지었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어머니는 친척들이 모일 때는 아무리 비싸도 갈비찜을 만들어 대접하셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어머니는 친척들이 모일 때는 아무리 비싸도 갈비찜을 만들어 대접하셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
많은 친척갖다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이번 여름에는 친척들이 다 같이 제주도여행을 갈 계획이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고향을 떠나 홀로 서울에 온 지수친척 집에 거처하기로 하였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
승규는 친척도 없고 형제도 없어서 늙은 부모님 말고는 곁이 없었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
친 - 親
thân , thấn
phụ thân, thân sinh
bà con gần, họ hàng gần
상간
sự loạn luân
hôn nhân cùng huyết thống, hôn nhân cận huyết
mẫu thân
tang sự của mẫu thân, tang mẹ
phụ thân
tang phụ thân, tang bố (ba, cha)
người cha quá cố
-
ruột
-2
ruột
-2
thân
bên nội
고죄
tội đích thân tố cáo
mối thâm giao, tình thân
2
người bạn, anh bạn, cô bạn
quyền cha mẹ, quyền của phụ huynh, quyền giám hộ
권자
người có quyền cha mẹ
근감
cảm giác thân thiện, cảm giác gần gũi
근하다
thân cận, thân mật, thân thiết
근하다2
thân thuộc, thân quen
con gái ruột
mẹ ruột
sự thân tình, sự hòa thuận
목계
hụi bạn bè
목회
hội bạn bè, họp mặt bạn bè
sự thân mật
밀감
cảm giác thân mật
thân phụ, cha ruột
부모
cha mẹ ruột, bố mẹ ruột
tình thân, mối thâm giao
삼촌
chú bác ruột
thư tay, thư thân mật
2
thư ngoại giao
sự thân thiện, mối hữu nghị
선 경기
cuộc thi đấu hữu nghị
손녀
cháu nội gái
손자
cháu nội trai
sự thân thuộc, sự thân quen
숙하다
thân thuộc, thân quen
아들
con trai ruột
아버지
cha ruột, cha đẻ
애하다
thân ái, thân mến
어머니
mẹ ruột, mẹ đẻ
언니
chị ruột
오빠
anh ruột (theo cách nói của em gái)
sự thân Nhật
2
sự thân Nhật
일파
phái thân Nhật
con ruột
sự tử tế, sự niềm nở
절하다
tử tế, niềm nở
절히
một cách tử tế, một cách niềm nở
nhà cha mẹ ruột
정아버지
cha ruột, cha đẻ (cách gọi của con gái sau khi đi lấy chồng)
정어머니
mẹ ruột, mẹ đẻ (cách gọi của con gái sau khi đi lấy chồng)
정집
nhà cha mẹ ruột
thân tộc
người thân
bà con
chữ viết tay
하다
thân, thân thiết
anh ruột
형제
anh em ruột
sự hòa thuận
화력
khả năng hòa nhập, khả năng hòa đồng
환경
sự thân thiện với môi trường, sự vì môi trường
đích thân
sự hữu nghị, tình hữu nghị
cha mẹ già
song thân, bố mẹ
ruột thịt
일가
người thân một nhà
họ hàng xa
2
hoàng tộc, hoàng thân
cuộc họp dòng họ, cuộc họp họ, hội cùng dòng họ
정빕
nhà cha mẹ ruột

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 친척 :
    1. bà con

Cách đọc từ vựng 친척 : [친척]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.

Hohohi đã có mặt trên app. Click để tải app hohohi cho androidiphone Kết nối với hohohi qua group "Hàn Quốc Tốc Hành"