Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 19 kết quả cho từ : 기름
기름
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : dầu
불에 잘 타고 물에 잘 섞이지 않는 미끈미끈한 액체.
Chất lỏng nhờn, không dễ tan trong nước và dễ cháy.
2 : xăng dầu
땅속에서 나며 주로 자동차나 공장의 연료로 쓰는 검은색의 액체.
Chất lỏng màu đen, có trong đất, chủ yếu dùng làm nguyên liệu của nhà máy hay xe ô tô.
3 : dầu nhớt
기계나 도구가 부드럽게 돌아가도록 바르는 미끈미끈한 액체.
Chất lỏng trơn dùng để bôi vào phần khớp nhau của máy móc làm cho máy móc hay dụng cụ chạy một cách êm dịu.
4 : dầu nhờn
얼굴이나 피부에서 나오는 미끈미끈한 물질.
Chất nhờn xuất hiện từ trên da hay mặt.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
간장에 기름, 파, 마늘 등을 가미하면 맛있는 양념이 됩니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이곳은 갯벌 메워 농토로 개간한 곳이라서 토양 기름지 않다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
기름개다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
기름 거르다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
배에서 흘러나온 기름 때문에 바다빛깔이 거뭇하게 변했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
눈가와 입가기름가 적어 건성을 띠기가 쉽다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
유리병에 담아 둔 물 위로 기름방울이 겉돌며 떠 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
기름값이 올라서 대중교통 이용자 수가 지난 달에 비해 두 배로 격증됐다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 기름 견과너무 많이 먹어서 배탈이 났다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
동물성 기름혈관의 경화를 일으킨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 기름 :
    1. dầu
    2. xăng dầu
    3. dầu nhớt
    4. dầu nhờn

Cách đọc từ vựng 기름 : [기름]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.