Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 곤궁하다
곤궁하다
Tính từ - 형용사

Nghĩa

1 : khốn cùng
가난하여 궁핍하다.
Nghèo khổ và cơ cực.
2 : bế tắc, khó khăn
처지가 곤란하고 딱하다.
Hoàn cảnh khó khăn và đáng thương.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
내 짝은 집안 형편이 어려운 데다가 어머니마저 입원을 해서 이만저만 곤궁한아니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
외삼촌이 십 년 동안 모은 돈을 모두 사기 당해 곤궁한 처지가 됐다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
형편이 곤궁하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
생활이 곤궁하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
유민 씨, 유학 시절 생활이 곤궁해서 일을 많이 했다면서요?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
삼십 대 부부 곤궁한 살림을 비관해서 자살했다고 한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
곤궁하게 지내다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
곤궁하게 되다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
유민 씨, 유학 시절 생활이 곤궁해서 일을 많이 했다면서요?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
곤 - 困
khốn
cảnh khốn cùng
고히
một cách khốn khổ, một cách khốn khó
sự khốn cùng
2
sự khốn khó
궁하다2
bế tắc, khó khăn
궁히
một cách khốn cùng
궁히2
một cách khốn cùng
sự khó khăn, sự trở ngại
sự sỉ nhục, sự lăng mạ, cực hình, nỗi khó khăn
욕스럽다
cảm thấy bị sỉ nhục, cảm thấy bị lăng mạ, thật khó khăn, thật gay go, thật là một cực hình
하다
mệt nhọc, mệt lử
sự khó xử, bối rối
혹스럽다
khó xử, khó giải quyết
một cách mệt mỏi
2
một cách say sưa, một cách sâu
bệnh mùa xuân, chứng uể oải (vào mùa xuân)
sự mệt mỏi, sự mệt nhọc
하다
mệt mỏi, mệt nhọc
하다
mệt nhọc, mệt lử
một cách mệt lử, một cách rũ rượi, một cách mệt nhoài
chứng căng da bụng chùng da mắt, chứng ăn no thì buồn ngủ
궁 - 窮
cùng
sự khốn cùng
2
sự khốn khó
하다2
bế tắc, khó khăn
một cách khốn cùng
2
một cách khốn cùng
cùng cực, tận cùng, cuối cùng
극적
tính cùng cực
극적
mang tính cùng cực
sự cân nhắc kỹ, sự suy nghĩ kỹ, sự suy xét
리하다
suy nghĩ kỹ, cân nhắc, suy tính
sự tiều tụy, sự khốn cùng, sự kiệt quệ
상떨다
ra vẻ nghèo khổ, ra vẻ khổ sở
상맞다
khốn cùng, khốn khó, khốn khổ
상스럽다
khốn cùng, khốn khó, kiệt quệ
sự nghèo nàn, sự nghèo túng
색스럽다
nghèo nàn, nghèo khổ, tồi tàn
색하다
nghèo nàn, khốn khó
색하다2
khó tin, vô căn cứ
여지책
phương sách cuối cùng
Bước đường cùng
sự bần cùng, sự khốn cùng, sự nghèo nàn, sự bần hàn
핍하다
bần cùng, khốn cùng, nghèo nàn, bần hàn
하다
nghèo túng
하다2
thiếu thốn
하다2
bước đường cùng, không còn cách nào khác
Vô cùng, sự không có giới hạn, sự vô tận, sự bất tận, sự không ngừng
무진
sự vô biên, sự vô cùng vô tận
무진하다
vô cùng vô tận, vô biên
하다
vô cùng, vô tận, bất tận, không ngừng
Mugunghwa, hoa Mugung, cây hoa Mugung
thời kỳ đói kém mùa xuân
색하다
nghèo nàn, khốn khó
색하다2
khó tin, vô căn cứ
sự hỏi cung
되다
bị hỏi cung

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 곤궁하다 :
    1. khốn cùng
    2. bế tắc, khó khăn

Cách đọc từ vựng 곤궁하다 : [곤ː궁하다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.