Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 창백하다
창백하다
Tính từ - 형용사

Nghĩa

1 : trắng bệch, nhợt nhạt, tái nhợt
얼굴이나 피부가 푸른빛이 돌 만큼 핏기 없이 하얗다.
Khuôn mặt hay làn da toát lên màu trắng như không có giọt máu và sắp chuyển sang màu xanh.
2 : trắng bạc
달빛이 맑고 깨끗하다.
Ánh trăng sáng và trong.
3 : sáng trắng xanh
불빛 등이 흐리다.
Ánh đèn... mờ nhạt.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
여인은 안색너무나 창백하 싸늘한 괴기가 돌았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
민준은 얼굴 창백해지더니 힘없이 까무러쳤다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
낯빛이 창백하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그는 피부가 너무 창백해서 사람몸뚱이가 아닌 철제 모조 인간 같았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
민준이는 집에만 있다 보니 얼굴 창백해지고 점점 못쓰게 되어 갔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
드라큘라 역을 맡은 민준이는 창백한 드라큘라 완벽하게 분장을 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
핏기 없는 창백한 입술은 기가 허하고 피가 부족한 상태를 보여 주는 것으로 빈혈증가능성높다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그는 살빛 창백하여 아픈 사람 같았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
창 - 蒼
thương , thưởng
고색연하다
nét cổ kính, vẻ đẹp cổ
만경
biển xanh bao la
trời xanh
백하다
trắng bệch, nhợt nhạt, tái nhợt
백하다2
sáng trắng xanh
하다
sum xuê, um tùm , rậm rạp

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 창백하다 :
    1. trắng bệch, nhợt nhạt, tái nhợt
    2. trắng bạc
    3. sáng trắng xanh

Cách đọc từ vựng 창백하다 : [창배카다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.