Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 4 kết quả cho từ : 승무
승무1
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : việc phục vụ trong chuyến bay (tàu, xe)
비행기, 기차, 배 등에서 운행이나 승객에 관한 일을 맡아서 함.
Việc đảm nhận công việc liên quan đến hành khách hay điều hành trên những phương tiện như máy bay, tàu lửa, thuyền.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
승무원들은 비행기의 갑작스러운 강하에 대비해 승객들에게 안전벨트를 매게 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
무임승차한 사람 잡아내려고 승무들이 검표를 철저하게 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
승무원이 탑승권을 검표하다가 무임승차승객 적발했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
여승은 고깔을 쓴 채로 승무를 추고 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
여객기 조종사는 귀항 중 레이더이상 물체가 발견되자 승무들을 소집했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
여자 전투기 조종사, 군함 승무이 배출되면서 군도 금녀의 벽이 허물어지고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
승무원은 기내를 뛰어다니는 아이에게 주의를 주었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
비행기에 타자 승무들이 가방짐칸으로 끌어올려 주었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
승객이 승무에게 잠을 잘 수 있도록 눈가리개를 달라고 말했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
박 씨는 기차무임승차를 하다가 승무에게 걸렸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
승 - 乘
thặng , thừa
가감
cộng trừ nhân chia
số mũ
강장
chỗ lên xuống xe
hành khách
sự cưỡi ngựa
2
môn đua ngựa
마복
quần áo đua ngựa
việc phục vụ trong chuyến bay (tàu, xe)
무원
tiếp viên
sự đi thử, việc cưỡi thử
하다
đi thử, cưỡi thử
sự cùng đi, sự đi cùng chuyến
하다
cùng đi, đi cùng chuyến
무임
sự đi tàu xe miễn phí, sự đi tàu xe không trả tiền
효과
hiệu quả tăng tiến, hiệu quả đòn bẩy
sự đi, sự lên
hành khách
lối lên, cửa lên
hành khách
sự quá giang
2
sự vụ lợi
sự đi xe chung
2
sự đi ghép khách
하다2
đi ghép khách
sự đổi tuyến, sự chuyển tàu xe
ga đổi tàu xe, ga chuyển tàu xe
하다
đổi tuyến, chuyển tàu xe
sự lên thuyền
선하다
lên thuyền, đáp chuyến tàu
장구
sự thắng thế, sự thừa thắng xông lên
장구하다
thắng thế, thừa thắng xông lên
용차
xe ô tô con
sự lên xe
차감
cảm giác an toàn của xe
하차
sự lên xuống xe
합차
xe nhiều chỗ, xe khách
무원
nữ tiếp viên

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 승무 :
    1. việc phục vụ trong chuyến bay tàu, xe

Cách đọc từ vựng 승무 : [승무]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.