Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 시어머니
시어머니
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : mẹ chồng
남편의 어머니.
Mẹ của chồng.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
시어머니가보 전해지던 귀한 반지를 내게 주셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
시어머니는 어려운 살림에도 용돈 챙겨며느리 가상하 느껴졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
시어머니는 국이 짜다고 가탈을 잡으시며 며느리 구박했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
시어머니아이를 갖게 된 며느리유달리 예뻐하시고 챙겨 주셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
시어머니자기 아들 사별한 며느리가 개가하는 것이 못마땅한 모양이었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나와 내 시어머니 마치 친엄마와 친딸처럼 좋은 고부 사이이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어제 시어머니다툼이 있었는데 남편이 나 몰라라 해서 너무 서운했어.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
며느리의 퉁명스러운 대꾸시어머니혼자서 뭐라고 고시랑거렸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
시어머니며느리의 골은 갈수록 깊어졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수는 병든 시어머니수발들면서 극진히 공양했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
시 - 媤
anh em chồng
아버지
cha chồng, bố chồng
아주버니
anh chồng, anh trai của chồng
아버지
người bố chồng đơn chiếc
어머니
mẹ chồng góa bụa
-
chồng
nhà chồng
누이
chị em gái chồng
nhà chồng, gia đình bên chồng
동생
em trai chồng
부모
bố mẹ chồng, ba má chồng
nhà chồng
집가다
đi lấy chồng
집살이
cuộc sống ở nhà chồng, sự làm dâu
집살이2
sự phục tùng, như đi ở đợ, công việc tù túng
집살이하다
sống bên chồng, làm dâu
집오다
về nhà chồng, về làm dâu
어 - 御
ngữ , ngự , nhạ
lệnh vua, lệnh thiên tử
ngự sử, quan tuần mật
용비천가
yongbieocheonga; Long Phi Ngự Thiên Ca
sự điều khiển, sự thống trị
2
sự kiềm chế, sự kiểm soát
2
sự điều khiển, sự vận hành
되다
bị điều khiển, bị thống trị
되다2
bị kiềm chế, bị kiểm soát
되다2
được điều khiển, được vận hành
하다
điều khiển, thống trị
하다2
kiềm chế, kiểm soát
하다2
điều khiển, quản lý
암행
ám hành ngự sử (quan tuần tra mật của triều đình)
sự núp bóng ô dù
어 - 於
ô , ư
nhất định
2
sau cùng thì, cuối cùng thì, kết cuộc rồi
nhất định
2
cuối cùng thì, sau cùng thì
심지
thậm chí
차피
dù sao, dù gì, kiểu gì
중간하다
giữa chừng, lưng chừng
중간하다2
mập mờ, lờ mờ, do dự, ngập ngừng
중간하다3
nửa mùa, nửa vời
어 - 漁
ngư
ngư dân
ngư dân, ngư phủ
부지리
ngư ông đắc lợi
làng chài
cảng cá
sự đánh bắt
획고
sản lượng đánh bắt, giá trị sản lượng đánh bắt
획량
lượng đánh bắt
원양
thuyền đánh bắt viễn dương
원양
nghề đánh cá viễn dương, nghề đánh bắt xa bờ
nông ngư dân
nông thôn và làng chài
ngư dân
선단
đoàn ngư thuyền, đoàn thuyền đánh cá
ngư nghiệp
ngư trường
2
ngư trường
ra khơi
어 - 語
ngứ , ngữ , ngự
검색
từ tìm kiếm, từ tra cứu
kính ngữ
phép kính ngữ
고사성
thành ngữ tích xưa
cổ ngữ, từ cổ
고유
tiếng thuần Hàn
ngôn ngữ thơ
공용
ngôn ngữ chung, ngôn ngữ toàn dân
공용2
ngôn ngữ chung
공통
ngôn ngữ chung
공통2
tiếng phổ thông, tiếng chung
관용
quán ngữ, thành ngữ
관형사형
vĩ tố dạng định ngữ
관형
định ngữ
khẩu ngữ
2
khẩu ngữ
thể văn nói, thể khẩu ngữ
quốc ngữ
2
quốc ngữ,
2
môn ngữ văn, môn ngữ văn Hàn
môn quốc ngữ
사전
từ điển quốc ngữ
순화
sự thuần hóa tiếng Hàn
quốc ngữ học
대등적 연결
vĩ tố liên kết đẳng lập
덴마크
tiếng Đan Mạch
독립
từ độc lập
tiếng Đức
독일
tiếng Đức
동음
từ đồng âm
동음이의
từ đồng âm dị nghĩa
동의
từ đồng nghĩa
명령
câu lệnh, lệnh
명사형
vĩ tố dạng danh từ
모국
tiếng mẹ đẻ
tiếng mẹ đẻ
2
tiếng mẹ đẻ
2
ngôn ngữ gốc
몸짓 언
ngôn ngữ cơ thể
몽골
tiếng Mông Cổ
văn viết
2
ngôn ngữ viết
thể loại văn viết, kiểu văn viết
문자 언
ngôn ngữ viết
문화
tiếng chuẩn của Bắc Hàn
민족
ngôn ngữ dân tộc
lời đường mật, lời ngọt ngào, lời yêu thương
phản ngữ, sự trái nghĩa, từ trái nghĩa
반의
từ trái nghĩa
베트남
tiếng Việt
bổ ngữ
부사
trạng ngữ
부사형
vĩ tố dạng phó từ
사자성
thành ngữ bốn chữ
vĩ tố tiền kết thúc
từ thông tục
2
từ thô tục
수식
Thành phần bổ nghĩa
수식2
từ bổ nghĩa
thủ ngữ, ngôn ngữ kí hiệu, ngôn ngữ dấu hiệu
수화 언
thủ ngữ, ngôn ngữ kí hiệu, ngôn ngữ dấu hiệu
vị ngữ
스웨덴
tiếng Thụy Điển
스페인
tiếng Tây Ban Nha
từ mới
chứng mất ngôn ngữ
아랍
tiếng A Rập
từ rút gọn
2
từ viết tắt
tuyển tập lời nói
vĩ tố cuối từ
문학
ngữ văn học
vĩ tố
văn phạm
불성설
lời nói vô lý, lời nói không thể có
색하다
lúng túng, bối rối
색하다2
vụng về, thô thiển
색하다2
vụng về, khập khiễng
giọng, giọng điệu
lời nói lỡ, lời nói nhầm
2
từ nhạy cảm, lời nhạy cảm
ngữ học, ngôn ngữ học
2
sự học ngoại ngữ, sự học tiếng
학연수
tu nghiệp ngoại ngữ
학원
trung tâm ngoại ngữ
từ vựng
휘력
khả năng từ vựng, vốn từ
휘집
tập từ vựng, sổ từ vựng
에스파냐
tiếng Tây Ban Nha
연결
vĩ tố liên kết
liên từ
từ chuyên ngành, thuật ngữ chuyên môn
tiếng gốc, bản gốc
người nói tiếng mẹ đẻ, dân bản ngữ
유언비
tin đồn thất thiệt, tin đồn nhảm, tin đồn vô căn cứ
유의
từ gần nghĩa
유행
ngôn ngữ thịnh hành, từ ngữ thịnh hành
biệt ngữ, tiếng lóng
의성
từ tượng thanh
접속
Liên ngữ
조선
tiếng Joseon, tiếng Triều Tiên
조선2
tiếng Joseon, tiếng Triều Tiên
sự tạo từ mới, từ mới phát sinh
2
tạo từ
차용
từ vay mượn
체코
tiếng Séc
통용
từ thông dụng
파생
Từ phái sinh
포르투갈
tiếng Bồ Đào Nha
biểu ngữ, khẩu hiệu
표제
Từ tiêu đề
표제2
Mục từ
표준
ngôn ngữ chuẩn
헝가리
tiếng Hungary
다국
đa ngôn ngữ
다의
từ đa nghĩa
sổ tay từ vựng
덴마크
tiếng Đan Mạch
번역
ngôn ngữ dịch
bổ ngữ
복합
từ phức hợp, từ ghép
비속
lời nói tục, lời nói bậy, lời nói thông tục
상징
từ tượng trưng, từ mô phỏng
상투
từ thường dùng, từ hay dùng
thành ngữ
-
ngữ, tiếng, thuật ngữ
thân từ
ngữ cảm
căn tố, gốc từ
눌하다
nói vấp, nói nhịu
lời đầu, chữ đầu
불성설
lời nói vô lý, lời nói không thể có
trật tự từ
từ nguyên
từ ngữ
giọng điệu
2
ngữ điệu
ngữ tộc, ngữ hệ
ngôn ngữ
능력
khả năng ngôn ngữ
생활
đời sống ngôn ngữ, sinh hoạt ngôn ngữ
수행
sự thực hành ngôn ngữ
예술
nghệ thuật ngôn từ
장애
thiểu năng ngôn ngữ
tính ngôn ngữ
mang tính ngôn ngữ
ngôn ngữ học
학자
nhà ngôn ngữ học
활동
hoạt động ngôn ngữ
tiếng Anh
외국
ngoại ngữ, tiếng nước ngoài
외국2
từ ngữ nước ngoài
외래
từ ngoại lai
어 - 魚
ngư
hải sản khô
곰장
cá chình biển
관상
cá kiểng, cá cảnh
cá bơn
cá to
2
con cá lớn, miếng mồi ngon
con bạch tuộc
chân bạch tuộc
2
vươn vòi bạch tuộc
cá sấu
ngư lôi
loài cá
chả cá
ngư thuyền, tàu cá, tàu đánh cá
패류
loài cá sò
hồ cá, bể cá
cá hồi
열대
cá nhiệt đới
열대2
cá nhiệt đới
người cá
cá mới nở
cá sống, cá tươi
cá nóc
cá pô lắc khô, khô cá pô lắc
bukeopo; cá pô lắc khô tẩm gia vị
북엇국
bukeotguk; canh cá pô lắc
cá hồi núi, cá đá (cherry salmon)
ngư thuyền, tàu cá, tàu đánh cá
시장
chợ cá, chợ thuỷ sản
thịt cá
2
thịt, thịt cá
3
miếng mồi, sự làm mồi
loài cá
loại cá
con lươn
cá đuối

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 시어머니 :
    1. mẹ chồng

Cách đọc từ vựng 시어머니 : [시어머니]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.