Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Phân tích

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 간데없다
간데없다
Tính từ - 형용사

Nghĩa

1 : biệt tăm, mất tăm mất tích
사라지거나 어디로 갔는지 알 수가 없다.
Không thể biết được là đã biến mất hay đi đâu.
2 : vừa khít
조금도 틀리지 아니하고 꼭 들어맞다.
Không sai tí nào và vừa khớp.
Cách chia (Chức năng đang thử nghiệm) : 간데없을,간데없겠습니다,간데없지 않,간데없시겠습니다,간데없어요,간데없습니다,간데없습니까,간데없는데,간데없는,간데없은데,간데없을데,간데없고,간데없면,간데없며,간데없어도,간데없은다,간데없다,간데없게,간데없어서,간데없어야 한다,간데없어야 합니다,간데없어야 했습니다,간데없었다,간데없었습니다,간데없습니다,간데없었고,간데없,간데없었,간데없어,간데없은,간데없어라고 하셨다,간데없어졌다,간데없어지다

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 간데없다 :
    1. biệt tăm, mất tăm mất tích
    2. vừa khít

Cách đọc từ vựng 간데없다 : [간데업따]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.