Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 214 kết quả cho từ :
1
Danh từ phụ thuộc - 의존명사

Nghĩa

1 : vụ, hồ sơ
문제가 되는 일이나 서류 등을 세는 단위.
Đơn vị đếm số hồ sơ hay sự việc có vấn đề.

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
건 - 件
kiện
vụ, hồ sơ
lần nào cũng, việc gì cũng
số, con số
무조
vô điều kiện
무조
vô điều kiện
무조 반사
phản xạ vô điều kiện
무조
tính vô điều kiện
무조
mang tính vô điều kiện
văn kiện
đồ vật, đồ
2
nhân tài
2
của quí
2
món hàng, hàng hóa
sự kiện
사사
mọi việc, mọi sự
사사
mọi việc, từng việc từng việc
악조
điều kiện xấu
vụ việc, vấn đề
việc, chuyện
충분조
điều kiện đủ
필요조
điều kiện cần
필요충분조
điều kiện cần và đủ
điều kiện
2
điều kiện
sự kiện chính, sự kiện cơ bản
vụ việc, vấn đề
dữ kiện
điều kiện tiên quyết , điều kiện quan trọng
2
điều kiện thiết yếu
phí nhân công
sự cấu thành án, sự cấu thành tội
되다
bị cấu thành án, bị cấu thành tội
하다
cấu thành án, cấu thành tội
điều kiện
2
điều kiện
반사
phản xạ có điều kiện
sự kèm theo điều kiện, điều kiện kèm theo
호조
điều kiện tốt

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 건 :
    1. vụ, hồ sơ

Cách đọc từ vựng 건 : [건]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.