Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 5 kết quả cho từ : 밖에
밖에
Trợ từ - 조사

Nghĩa

1 : ngoài, chỉ
'그것을 제외하고는', '그것 말고는'의 뜻을 나타내는 조사.
Trợ từ thể hiện nghĩa 'ngoại trừ điều đó ra', 'ngoài điều đó'.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
응. 좀 나아졌어. 며칠 누워 있다가 오늘에야 가까스로 밖에 나왔어.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그의 집과 우리 집은 걸어서 오 분밖에 걸리지 않을 정도로 가까워서 우리는 자주 만났다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
유교적 가부장제에서는 남자 아이 선호할밖에 없다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가용 자원현재 일주일 분량밖에 남지 않아 우리는 자원최대한 아껴야 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 밖에 놓아 둔 물건들을 다른 사람들이 가져갈지도 모른다고 생각해서으로 옮겨 두었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이 책은 하나밖에 없는 원본이라서 역사적 가치매우 높다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어머니는 하나밖에 없는 아들에게 각별한 애정을 쏟으셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
과장강박적태도직원들은 하기 싫은 일을 억지로 할 수밖에 없었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
적의 갑작스러운 강습아군은 큰 피해입고 후퇴할밖에 없었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 밖에 :
    1. ngoài, chỉ

Cách đọc từ vựng 밖에 : Không có phần phát âm cho từ vựng này. Nhưng bạn có thể phát âm thanh trong ứng dụng

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.