Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 귀양살이하다
귀양살이하다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : sống lưu đày
(옛날에) 귀양의 형벌을 받고 정해진 지역에 가서 제한된 생활을 하다.
(ngày xưa) Nhận hình phạt lưu đày đến một nơi đã định và sống cuộc sống bị giam hãm.
2 : ở ẩn, sống thu mình
(비유적으로) 세상과 동떨어져 외롭게 지내는 생활을 하다.
(cách nói ẩn dụ) Sống một cách cô độc tách rời thế gian.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
나는 시험을 앞두고 아무도 안 만나고 고시원에서 귀양살이했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
사건 이후 그는 귀양살이하듯 시골에서 혼자 조용히 살았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
힘들게 귀양살이하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
외롭게 귀양살이하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어렵게 귀양살이하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
말년에 귀양살이하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
섬에서 외롭게 귀양살이하던 그는 십 년 만에 복직되어 왕을 섬겼다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
장군은 왕의 노여움사서 시골에서 귀양살이하다가 죽었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
힘들게 귀양살이하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
외롭게 귀양살이하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 귀양살이하다 :
    1. sống lưu đày
    2. ở ẩn, sống thu mình

Cách đọc từ vựng 귀양살이하다 : [귀양사리하다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.