Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 8 kết quả cho từ : 먹이다
먹이다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : cho ăn
음식을 입에 넣어 삼키게 하다.
Khiến cho ai đó phải đưa thức ăn vào miệng và nuốt.
2 : khiến, gây (sợ, sốc…)
겁이나 충격 등을 느끼게 하다.
Làm cho cảm thấy sợ hay sốc…
3 : làm thấm, cho ngấm
액체나 풀 등이 스며들게 하다.
Làm cho chất lỏng hay hồ ngấm vào.
4 : đút lót, hối lộ
(속된 말로) 뇌물을 주다.
Đưa đồ đút lót.
5 : cho ăn đòn
다른 사람을 때리거나 차다.
Đánh hoặc đá người khác.
6 : cho ăn, nuôi
가축을 기르다.
Nuôi gia súc.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
물약에 가루약을 타서 먹이면 됩니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
할아버지는 시장에 가셔서 돼지 먹일 톱밥을 두 가마니 사 오셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 자식들을 먹여 살리느라 평생 고생하어머니가 가엾게 느껴졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
간병인은 환자의 곁에서 밥도 먹이고 몸도 씻기면환자열심히 간병했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
할머니는 손자들에게 먹일 간식거리떡볶이를 만드셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
벼루를 하나 샀는데 먹이 잘 갈리지 않아서 쓰지 못하고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
할아버지께서는 먹이 잘 갈리는 벼루보물처럼 아끼셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
갈매기 떼들이 먹이를 찾아 항구 주변을 날고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
철새들이 먹이를 찾아 갈밭 속으로 날아들었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
감기약을 먹이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 먹이다 :
    1. cho ăn
    2. khiến, gây sợ, sốc…
    3. làm thấm, cho ngấm
    4. đút lót, hối lộ
    5. cho ăn đòn
    6. cho ăn, nuôi

Cách đọc từ vựng 먹이다 : [머기다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.