Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 87 kết quả cho từ : 없다
없다
Tính từ - 형용사

Nghĩa

1 : không có, không tồn tại
사람이나 사물 등이 실제로 존재하지 않는 상태이다.
Là trạng thái mà con người hay sự vật... không tồn tại trong thực tế.
2 : không có
어떤 사실이나 현상이 현실로 존재하지 않는 상태이다.
Là trạng thái mà sự việc hay hiện tượng nào đó không tồn tại trong hiện thực.
3 : không có
어떤 일이나 증상 등이 나타나지 않은 상태이다.
Là trạng thái mà sự việc hay triệu chứng... không xảy ra.
4 : không có, không bao nhiêu
어떤 것이 많지 않은 상태이다.
Là trạng thái mà cái nào đó không nhiều.
5 : không có (tiền, tài sản…)
돈이나 재산 등이 넉넉하지 못하여 가난하다.
Tiền bạc hay tài sản…. không được dư dả và nghèo khó.
6 : không có, không thể
어떤 일이 가능하지 않다.
Việc nào đó không có khả năng.
7 : không có
사람, 사물, 현상 등이 어떤 곳에 자리나 공간을 차지하고 존재하지 않는 상태이다.
Là trạng thái mà con người, sự vật, hiện tượng... không chiếm vị trí hay không gian và không tồn tại ở nơi nào đó.
8 : không có, không ở
사람이나 동물이 어느 곳에 머무르거나 살지 않는 상태이다.
Là trạng thái mà con người hay động vật... không lưu trú hay sống ở nơi nào đó.
9 : hiếm có
매우 드물다.
Rất hiếm.
10 : không có
일정한 범위에 포함되지 않는 상태이다.
Là trạng thái không được bao gồm trong phạm vi nhất định.
11 : không có
어떤 물건을 가지고 있지 않거나 자격이나 능력 등을 갖추지 않은 상태이다.
Là trạng thái không có đồ vật nào đó hay không có năng lực hay tư cách...
12 : không có
일정한 관계를 가지는 사람이 존재하지 않는 상태이다.
Là trạng thái người có quan hệ nhất định không tồn tại.
13 : không có
어떤 사람에게 아무 일도 생기지 않은 상태이다.
Là trạng thái không phát sinh bất cứ việc gì đối với người nào đó.
14 : không có
이유나 가능성 등으로 성립될 수 없는 상태이다.
Là trạng thái không thể được thiết lập bởi lí do hay tính khả thi...
15 : không có
위와 아래, 왼쪽과 오른쪽, 지위 등이 구별될 수 없는 상태이다.
Là trạng thái không thể phân biệt những thứ như trên dưới, trái phải, chức vụ.
Cách chia (Chức năng đang thử nghiệm) : 없을,없겠습니다,없지 않,없시겠습니다,없어요,없습니다,없습니까,없는데,없는,없은데,없을데,없고,없면,없며,없어도,없은다,없다,없게,없어서,없어야 한다,없어야 합니다,없어야 했습니다,없었다,없었습니다,없습니다,없었고,없,없었,없어,없은,없어라고 하셨다,없어졌다,없어지다

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 없다 :
    1. không có, không tồn tại
    2. không có
    3. không có
    4. không có, không bao nhiêu
    5. không có tiền, tài sản…
    6. không có, không thể
    7. không có
    8. không có, không ở
    9. hiếm có
    10. không có
    11. không có
    12. không có
    13. không có
    14. không có
    15. không có

Cách đọc từ vựng 없다 : [업ː따]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.

Hohohi đã có mặt trên app. Click để tải app hohohi cho androidiphone Kết nối với hohohi qua group "Hàn Quốc Tốc Hành"