Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 줄이다
줄이다1
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : làm giảm, rút ngắn, thu nhỏ
어떤 물체의 길이, 넓이, 부피 등을 원래보다 작게 하다.
Làm cho chiều dài, chiều rộng, thể tích của vật thể nào đó nhỏ hơn ban đầu.
2 : giảm bớt
수나 양을 원래보다 적게 하다.
Làm cho số hay lượng ít hơn ban đầu.
3 : giảm bớt, giảm đi
어떤 상태를 원래의 정도에 미치지 못하게 하다.
Làm cho trạng thái nào đó không đạt đến mức độ ban đầu được.
4 : rút gọn, rút ngắn, giản lược
말이나 글의 끝에서, 할 말이 많으나 그만하고 마치다.
Còn nhiều điều muốn nói nhưng dừng lại và chấm dứt, ở cuối lời nói hay bài viết.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가계비를 줄이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가로줄이 쳐지다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
언니는 밤늦게 가족들을 깨우지 않으려고 가만가만 발자국 소리 줄이면서 집에 들어왔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
설탕의 가미는 커피쓴맛 줄이고 부드럽게 만들어 준다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
음식이 다 되어 가자 민준이는 가스레인지 불을 줄였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가야금의 열두 줄은 각기굵기 다른데 굵은 줄일수록 낮은 소리가 난다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
회사가 임금 줄이다고 발표하자 직원들의 불만이 가열되었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가입국들이 온실가스 배출량을 줄이기로 합의했다고 합니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이건 시곗줄이 소가죽으로 만든 가죽끈이라 아주 질기고 튼튼합니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 줄이다 :
    1. làm giảm, rút ngắn, thu nhỏ
    2. giảm bớt
    3. giảm bớt, giảm đi
    4. rút gọn, rút ngắn, giản lược

Cách đọc từ vựng 줄이다 : [주리다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.