Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 4 kết quả cho từ : 돌아가다
Chủ đề : Giao thông ,Phụ nữ
돌아가다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : xoay vòng, quay vòng
물체가 한 점을 중심으로 하여 원을 그리면서 움직이다.
Vật thể lấy một điểm làm tâm di chuyển vẽ thành vòng tròn.
2 : xoay chuyển, xoay vần
일이나 형편이 어떤 상태로 되어 가다.
Sự việc hay tình hình trở thành trạng thái nào đó.
3 : chuyển vòng quanh
일정한 범위 안에서 어떤 것이 차례로 전달되다.
Cái gì đó được truyền đạt theo thứ tự trong phạm vi nhất định.
4 : xoay vòng
차례대로 순번을 옮겨 가다.
Di chuyển lần lượt theo thứ tự.
5 : chạy tốt, hoạt động tốt
기능이 제대로 작동하다.
Chức năng hoạt động đúng mức.
6 : quay vòng, lưu thông
돈이나 물건 등이 활발히 유통되다.
Tiền hay hàng hóa được lưu thông một cách nhộn nhịp.
7 : hoa mắt chóng mặt, quay cuồng
정신을 차릴 수 없이 어지럽거나 아찔하다.
Chóng mặt hay choáng váng, không thể trấn tĩnh tinh thần.
8 : (cách nói kính trọng) về với tổ tiên, qua đời
(높임말로) 죽다.
(kính ngữ) Chết.
9 : về, quay về
원래 있던 곳으로 다시 가거나 다시 그 상태가 되다.
Đi trở lại nơi vốn đã từng ở hoặc lại trở về trạng thái đó.
10 : về, thuộc về
일의 결과나 책임이 개인이나 단체, 조직 등에게 주어지다.
Kết quả hay trách nhiệm của công việc được dành cho tổ chức, đoàn thể hoặc cá nhân.
11 : chia phần, rải đều, phân phát đều
몫이 나뉘어 주어지다.
Phần được chia và trao cho.
12 : trở về với, trở thành
어떤 상태로 끝나다.
Kết thúc ở trạng thái nào đó.
13 : lệch, vẹo
방향이 바뀌거나 한쪽으로 틀어지다.
Phương hướng bị đổi hoặc cong sang một phía.
14 : đi vòng
먼 쪽으로 둘러서 가다.
Đi vòng sang phía xa.
15 : đi vòng, đi quanh
어떤 장소를 중심으로 원을 그리듯이 움직여 가거나 굽은 길을 지나가다.
Lấy nơi nào đó làm trung tâm mà di chuyển như vẽ thành vòng tròn hoặc đi qua con đường cong.
16 : chạy đi chạy lại, đi tới đi lui
일정한 구역 안을 왔다 갔다 하다.
Đi đi lại lại bên trong khu vực nhất định.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
다른 길로 돌아가야 되겠다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
할아버지께서 갑작스럽게 돌아가셔서 묘지 마련하지 못해 가매장을 하였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리 형제아버지 돌아가신 후 아버지 산소 옆에 어머니가묘도 만들어 놓았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
돌아가신 할아버지얼굴자꾸 꿈속에서 가물거린다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아버지가 돌아가신 후 어머니는 가세를 일으키기 위해 아버지가 하시던 사업이어받으셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가스보일러가 돌아가다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아버지가 일찍 돌아가지만 어머니의 노력으로 우리 가족고난가시덤불을 걷어낼 수 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
민준이는 부모님일찍 돌아가셔서 어린 나이에 가장이 되었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
네, 할아버지께서 위암으로 돌아가셨습니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 돌아가다 :
    1. xoay vòng, quay vòng
    2. xoay chuyển, xoay vần
    3. chuyển vòng quanh
    4. xoay vòng
    5. chạy tốt, hoạt động tốt
    6. quay vòng, lưu thông
    7. hoa mắt chóng mặt, quay cuồng
    8. cách nói kính trọng về với tổ tiên, qua đời
    9. về, quay về
    10. về, thuộc về
    11. chia phần, rải đều, phân phát đều
    12. trở về với, trở thành
    13. lệch, vẹo
    14. đi vòng
    15. đi vòng, đi quanh
    16. chạy đi chạy lại, đi tới đi lui

Cách đọc từ vựng 돌아가다 : [도라가다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.