Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 쓸리다
쓸리다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : bị cuốn trôi
쓰레기 등이 비에 밀려 한데 모아지거나 버려지다.
Rác thải... bị mưa đẩy dồn lại một chỗ hoặc bị bỏ đi .
2 : bị kéo qua, bị quét qua
바닥에 끌리며 지나가다.
Bị kéo lê qua trên nền.
3 : bị cuốn đi, bị quét đi
비나 물, 바람 등에 의해 밀려나다.
Bị đẩy ra do mưa, nước hay gió...
4 : dồn lại, tụ lại
한꺼번에 막 몰리다.
Ùa lại tới tấp một lượt.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
강바닥에는 홍수 쓸려 내려온 모래가 가득 쌓여 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
강바닥에는 홍수 쓸려 내려온 모래가 가득 쌓여 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
격랑에 쓸리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그 작은 배는 폭풍우격랑에 휩쓸려 결국 부서지고 말았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
공황에 쓸리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
광풍에 쓸리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
파도에 휩쓸려 바다에 빠진 나는 구조대에 의해 구사일생으로 살아났다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
해양 경비대파도 휩쓸려 떠내려간 조난자들을 구출하였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
군중 심리에 쓸리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 쓸리다 :
    1. bị cuốn trôi
    2. bị kéo qua, bị quét qua
    3. bị cuốn đi, bị quét đi
    4. dồn lại, tụ lại

Cách đọc từ vựng 쓸리다 : [쓸리다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.