Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 권외
권외
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : ngoại vi, ngoài khu vực, ngoài lĩnh vực
일정한 범위 안에 속하지 않는 곳.
Nơi không thuộc vào phạm vi nhất định.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
이번에 재개발이 시작되는 지역권외에 있는 우리 집은 재개발의 혜택을 보지 못한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
무전기 신호가 닿는 지역권외로 나오자 통신 불가능해졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
권외 밀리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
권외에 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
권외두다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
권 - 圈
khuyên , quyển
가시
tầm mắt
경제
khu vực kinh tế
공산
khối cộng sản
-
vùng, khu vực
khu vực, lĩnh vực
ngoại vi, ngoài khu vực, ngoài lĩnh vực
금융
khu vực tài chính
당선
phạm vi trúng cử, phạm vi chuẩn y
대기
bầu khí quyển
동구
khu vực Đông Âu
문화
vùng văn hóa
khu vực kinh doanh, khu vực buôn bán
순위
phạm vi đạt giải
안정
vùng an toàn
운동
nhóm vận động, tổ chức vận động
정치
khu vực chính trị
최하위
vị trí thấp nhất, phạm vi ở tiêu chuẩn thấp nhất
수도
Vùng thủ đô
수도2
Khu vực thủ đô
상위
phạm vi thuộc vị trí cao, phạm vi thuộc địa vị cao
생활
khu vực sinh hoạt, khu vực sống
성층
tầng bình lưu
세력
khu vực quyền lực
세력2
lãnh địa
수도
vùng thủ đô
phe đối lập
역세
khu vực quanh ga
우승
danh sách tiềm năng, vùng ứng cử viên nặng ký
일일생활
phạm vi sống thường nhật
제도
sự thuộc chế độ cũ, thuộc tập quán cũ

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 권외 :
    1. ngoại vi, ngoài khu vực, ngoài lĩnh vực

Cách đọc từ vựng 권외 : [궈뇌]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.