Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 껄껄하다
껄껄하다2
Tính từ - 형용사

Nghĩa

1 : thô ráp, sần sùi, sù sì
피부에 닿은 느낌이 부드럽지 못하고 거칠다.
Cảm thấy không được mềm mại và thô ráp khi chạm vào da.
2 : cục cằn, ồm ồm ( giọng), khàn khàn (giọng)
사람의 목소리나 성격이 부드럽지 못하고 거칠다.
Giọng nói hay tính cách của con người thô thiển và không được mềm mỏng.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
호탕하게 껄껄하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
기분 좋게 껄껄하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
껄껄하고 웃다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어른들은 유치원생들의 귀여운 재롱을 보며 껄껄하고 웃으셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
선생님은 민준이의 엉뚱한 대답에 껄껄하며 웃음 터뜨리셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
성미가 껄껄하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
성격이 껄껄하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
껄껄하게 굴다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
변성기가 되자 아들목소리가 껄껄하게 변했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
껄껄한 성격아버지하나밖에 없는 며느리에게는 부드럽게 대하신다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 껄껄하다 :
    1. thô ráp, sần sùi, sù sì
    2. cục cằn, ồm ồm giọng, khàn khàn giọng

Cách đọc từ vựng 껄껄하다 : [껄껄하다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.