Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 갈림길
갈림길
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : đường rẽ, lối rẽ, ngã rẽ, chỗ rẽ
여러 갈래로 갈라진 길. 또는 길이 갈라지는 곳.
Đường được chia thành các ngả. Hoặc nơi đường chia ra.
2 : ngã ba đường, bước ngoặt
(비유적으로) 선택이나 상황에 따라 앞날이 아주 달라지는 시점.
(cách nói ẩn dụ) Thời điểm mà ngày sau trở nên rất khác tùy theo sự lựa chọn hay tình hình.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
갈림길 직면하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
대학을 졸업하자 나는 진로 결정해야 하는 선택갈림길 만나게 되었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
수술실에는 생사갈림길 놓여 있는 환자가 수술을 받고 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
갈림길 이르다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
갈림길들어서다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
갈림길 나타나다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리는 여러 갈림길 중 산 정상으로 가는 길을 택했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
갈림길 직면하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
대학을 졸업하자 나는 진로 결정해야 하는 선택갈림길을 만나게 되었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 갈림길 :
    1. đường rẽ, lối rẽ, ngã rẽ, chỗ rẽ
    2. ngã ba đường, bước ngoặt

Cách đọc từ vựng 갈림길 : [갈림낄]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.