Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 9 kết quả cho từ :
Phó từ - 부사

Nghĩa

1 : ối, oái
몹시 아프거나 힘들어 조금 괴롭게 내는 소리.
Tiếng phát ra hơi phiền não khi rất mệt nhọc hoặc đau đớn.
2 : ắng ắng, ăng ẳng
강아지 등이 놀라거나 아파서 짖는 소리.
Tiếng như tiếng chó con sủa vì giật mình hoặc đau đớn.

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 깽 :
    1. ối, oái
    2. ắng ắng, ăng ẳng

Cách đọc từ vựng 깽 : [깽]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.