Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 만나다
만나다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : gặp, giao
선이나 길, 강 등이 서로 마주 닿거나 연결되다.
Đường thẳng, con đường, dòng sông... giao nhau hoặc được liên kết với nhau.
2 : gặp, gặp gỡ, gặp mặt
누군가 가거나 와서 둘이 서로 마주 대하다.
Ai đó đi hoặc đến nên hai người đối diện với nhau.
3 : gặp, đối mặt
어떤 사실이나 사물을 눈앞에 대하다.
Đối diện sự việc hay sự vật nào đó ngay trước mắt.
4 : mắc phải, gặp phải
어떤 일을 당하다.
Gặp phải việc nào đó.
5 : gặp, mắc
어디를 가는 도중에 비, 눈, 바람 등을 맞다.
Mắc phải mưa, tuyết, gió trên đường đi đâu đó.
6 : gặp phải
어떤 때를 당하거나 어떤 기회를 얻다.
Gặp phải lúc nào đó hay được cơ hội nào đó.
7 : gặp, chạm mặt
어디를 가는 도중에 누구와 우연히 마주치다.
Tình cờ gặp ai đó trên đường đi đâu đó.
8 : bắt gặp, thấy
어디를 가는 도중에 무엇을 우연히 발견하다.
Tình cờ phát hiện ra điều gì đó trên đường đi đâu đó.
9 : gặp
인연이 있어 어떤 관계를 맺다.
Có duyên nên kết mối quan hệ nào đó.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가까스로 만나다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그의 집과 우리 집은 걸어서 오 분밖에 걸리지 않을 정도로 가까워서 우리는 자주 만났다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가끔가다 만나다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가끔가다가 만나다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우승 팀은 예선전에서 약한 상태만난 가뿐한 승리를 거두었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가시덤불을 만나다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
연주는 그를 우연히 만난 것처럼 짐짓 가장을 하고 놀란 표정을 지었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 만나다 :
    1. gặp, giao
    2. gặp, gặp gỡ, gặp mặt
    3. gặp, đối mặt
    4. mắc phải, gặp phải
    5. gặp, mắc
    6. gặp phải
    7. gặp, chạm mặt
    8. bắt gặp, thấy
    9. gặp

Cách đọc từ vựng 만나다 : [만나다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.