Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 만나다
만나다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : gặp, giao
선이나 길, 강 등이 서로 마주 닿거나 연결되다.
Đường thẳng, con đường, dòng sông... giao nhau hoặc được liên kết với nhau.
2 : gặp, gặp gỡ, gặp mặt
누군가 가거나 와서 둘이 서로 마주 대하다.
Ai đó đi hoặc đến nên hai người đối diện với nhau.
3 : gặp, đối mặt
어떤 사실이나 사물을 눈앞에 대하다.
Đối diện sự việc hay sự vật nào đó ngay trước mắt.
4 : mắc phải, gặp phải
어떤 일을 당하다.
Gặp phải việc nào đó.
5 : gặp, mắc
어디를 가는 도중에 비, 눈, 바람 등을 맞다.
Mắc phải mưa, tuyết, gió trên đường đi đâu đó.
6 : gặp phải
어떤 때를 당하거나 어떤 기회를 얻다.
Gặp phải lúc nào đó hay được cơ hội nào đó.
7 : gặp, chạm mặt
어디를 가는 도중에 누구와 우연히 마주치다.
Tình cờ gặp ai đó trên đường đi đâu đó.
8 : bắt gặp, thấy
어디를 가는 도중에 무엇을 우연히 발견하다.
Tình cờ phát hiện ra điều gì đó trên đường đi đâu đó.
9 : gặp
인연이 있어 어떤 관계를 맺다.
Có duyên nên kết mối quan hệ nào đó.
Cách chia (Chức năng đang thử nghiệm) : 만날,만나겠습니다,만나지 않,만나시겠습니다,만나요,만납니다,만납니까,만나는데,만나는,만난데,만날데,만나고,만나면,만나며,만나도,만난다,만나다,만나게,만나서,만나야 한다,만나야 합니다,만나야 했습니다,만났다,만났습니다,만납니다,만났고,만나,만났,만나,만난,만나라고 하셨다,만나졌다,만나지다

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 만나다 :
    1. gặp, giao
    2. gặp, gặp gỡ, gặp mặt
    3. gặp, đối mặt
    4. mắc phải, gặp phải
    5. gặp, mắc
    6. gặp phải
    7. gặp, chạm mặt
    8. bắt gặp, thấy
    9. gặp

Cách đọc từ vựng 만나다 : [만나다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.

Hohohi đã có mặt trên app. Click để tải app hohohi cho androidiphone Kết nối với hohohi qua group "Hàn Quốc Tốc Hành"