Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 고무줄
고무줄
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : dây thun, dây chun
고무로 만들어 잘 늘어나는 길고 가는 줄.
Loại dây mảnh, dài làm bằng cao su có độ giãn tốt.
2 : cao su
(비유적으로) 기준에 따라 정해져 있어야 할 것이 마음대로 바뀌는 것.
(cách nói ẩn dụ) sự thay đổi tùy tiện điều phải được định theo tiêu chuẩn.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
나한테는 백육십오 센티미터라고 했었는데. 그 애의 키는 때에 따라 고무줄처럼 왔다 갔다 한다니까.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
유명 연예인은 몇 년째 스물한 살이라고 해서 고무줄 나이라는 비난을 받았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
버스배차 간격고무줄이라 이용하는 승객들의 불만이 크다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고무줄묶다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고무줄풀다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고무줄끊다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고무줄이 늘어나다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고무줄 끊어지다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
부피가 큰 물건을 묶려다고무줄그만 끊어져 버렸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고무줄오래 썼더니 늘어져서 탄력없다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 고무줄 :
    1. dây thun, dây chun
    2. cao su

Cách đọc từ vựng 고무줄 : [고무줄]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.