Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 과채류
과채류
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : củ quả
열매와 씨를 식용으로 하는 채소.
Các trái cây và hạt dùng như rau củ trong thức ăn.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
과채류 재배하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 건강을 위해 시장에서 신선한 오이, 토마토 등의 과채류를 샀다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
수박은 여름철에 먹을 수 있는 대표적과채류 중의 하나이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
과 - 果
quả
quả hạch
các loại hạt
kết quả
luận điểm kết quả
về mặt kết quả
mang tính kết quả
감성
tính quả cảm
감히
một cách quả cảm
단성
tính quyết đoán
đường trong trái cây hay mật
dao gọt hoa quả
cây ăn trái, cây ăn quả
수원
vườn cây ăn trái
trái cây, hoa quả
실수
cây ăn quả
실음료
nước trái cây, nước hoa quả
실주
rượu trái cây
đúng là, quả nhiên
2
thực sự là, rốt cuộc là, thực ra là
phần thịt (quả, trái cây)
nước trái cây, nước hoa quả
상승효
hiệu quả tăng tiến, hiệu quả đòn bẩy
선악
quả biết điều thiện và điều ác
thành quả
lương theo thành tích
역효
kết quả trái ngược
온실 효
hiệu ứng nhà kính
chiến công, thành tích
rau quả tươi
rau quả tươi
파급 효
hiệu quả lan truyền, hiệu quả lan tỏa
hiệu quả
2
hiệu quả, hiệu ứng
tính hiệu quả
수정
sujeonggwa; nước gừng trộn quế
hoa quả, trái cây
2
chẳng là gì
nhân quả
응보
nhân quả ứng báo
hiệu quả
2
hiệu quả, hiệu ứng
có tính hiệu quả
류 - 類
loại
갑각
loài giáp xác, loài vỏ cứng, loài tôm cua
견과
các loại hạt
ngũ cốc
곤충
loại côn trùng
đường, đường hoá học, đường saccharide
cùng loại
-
loại, loài, nhóm, họ
문화 인
văn hóa nhân loại học
tài liệu, hồ sơ, giấy tờ
ô đựng tài liệu, tập tài liệu
hòm tài liệu, tủ hồ sơ
양서
loài lưỡng cư
loài cá
어패
loài cá sò
유개념
loại, giống, phái
유유상종
ngưu tầm ngưu, mã tầm mã, cá mè một lứa
유유상종하다
ngưu tầm ngưu, mã tầm mã, cá mè một lứa
유의어
từ gần nghĩa
유인원
vượn người
유지
dầu mỡ và chất béo
유추
phép suy đoán gián tiếp
유추되다
phép suy đoán gián tiếp
유추하다
phép suy đoán gián tiếp
유형
loại hình
유형성
tính loại hình
유형적
tính chất loại hình
유형적
mang tính chất loại hình
유형화
(sự) loại hình hóa
유형화되다
được loại hình hóa
nhân loại
2
loài người
nhân chủng học, nhân loại học
재분
sự tái phân loại, sự phân loại lại
재분하다
tái phân loại, phân loại lại
các loại rượu
파충
loài bò sát
포유
động vật có vú
loại, bộ,khoản, mục
sự phân loại
되다
được phân loại
영장
bộ động vật linh trưởng
유달리
một cách bất thường, một cách hiếm gặp
유례
trường hợp tương tự
유례2
tiền lệ
유례없다
có một không hai, duy nhất
유례없다2
không có tiền lệ
유례없이
một cách có một không hai, một cách duy nhất
유례없이2
một cách không có tiền lệ
xăng dầu
유사
sự tương tự
유사성
tính tương tự
유사점
điểm tương tự
유사품
hàng nhái
y phục, trang phục, quần áo
chủng loại, loại, loài
2
chủng loại
3
loại, chủng loại
theo từng loại
해조
loài tảo biển

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 과채류 :
    1. củ quả

Cách đọc từ vựng 과채류 : [과ː채류]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.