Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 거기
거기
Đại từ - 대명사

Nghĩa

1 : nơi đó
듣는 사람에게 가까운 곳을 가리키는 말.
Từ chỉ nơi gần với người nghe.
2 : chỗ đó
앞에서 이미 이야기한 곳을 가리키는 말.
Từ chỉ địa điểm đã nói đến trước đó.
3 : thứ đó
앞에서 이미 이야기한 대상을 가리키는 말.
Từ chỉ đối tượng đã nói đến trước đó.
4 : bên đó, phía đó, đằng ấy
(낮잡아 이르는 말로) 너 또는 당신.
(cách nói xem thường) Mày hoặc anh (chị).

Ví dụ

[Được tìm tự động]
거기거기인거지
Đây rồi
맞습니다. 거기실력을 갖춘 신인들까지 가세해서 폭발적인기몰이를 하고 있죠.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
회사 사람들하고 같이 술을 마시는 것, 거기까지는 좋았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
정말 문제거기 끝나는아니라는 겁니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
친구는 우리 회사 근처에서 모임이 있으니 거기 만나자고 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
거기에서 조금 기다려 주세요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어제 백화점에 갔다 왔걸랑. 근데 거기연예인을 봤어.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
호수 사이 다리가 걸쳐 있으니 거기 건너가십시오.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
마당극은 탈춤 같은 전통 연극계통을 이어가면서 거기현대 의식 더했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
뒷산에 있는 큰 바위 앞에는 굿이 있을 때마다 거기먼저 고수레를 하기 때문에 늘 떡 부스러기 널려 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 거기 :
    1. nơi đó
    2. chỗ đó
    3. thứ đó
    4. bên đó, phía đó, đằng ấy

Cách đọc từ vựng 거기 : [거기]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.