Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 경황
경황2
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : hoàn cảnh nguy cấp
자세히 살펴볼 여유가 없는 급한 상황.
Tình hình cấp bách không có thời gian để suy nghĩ kỹ.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
경황없다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
할머니의 병세 위중해져서 우리 가족명절을 맞을 경황없다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
갑작스럽게 이사를 가게 되어 경황이 없어서 동네 사람들에게 인사하지 못했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
네, 우리 언니가 그 정신없는 경황에도 잘 받아 두어다행이에요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
집에 불이 난 경황 속에서도 어머니 당황하지 않으시고 오빠 나를 챙기셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
갑자기 상을 당해 경황 중이어서 어른들께 일일이 인사 드리지 못했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아버지가 갑자기 쓰러져 경황이 없었던 가족들은 급한 대로 빚을 내서 수술비를 융통했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
네, 우리 언니가 그 정신없는 경황에도 잘 받아 두어다행이에요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
경 - 驚
kinh
chứng co giật
sự kinh ngạc
sự kinh ngạc
이감
cảm giác kinh ngạc
이롭다
kỳ lạ, lạ kỳ, đáng kinh ngạc
이적
tính đáng kinh ngạc, tính kỳ diệu
이적
đáng kinh ngạc
Kinh trập
sự khâm phục, sự thán phục, sự cảm phục, sự hâm mộ, sự ngưỡng mộ, sự ca tụng
탄하다
khâm phục, thán phục, cảm phục, hâm mộ, ngưỡng mộ, khen ngợi, ca tụng
hoàn cảnh nguy cấp
실색
sự thất sắc, sự nhợt nhạt thần sắc
실색하다
thất sắc, thất kinh hồn vía
황 - 惶
hoàng
hoàn cảnh nguy cấp
sự ngỡ ngàng, sự bối rối
하다
bối rối, hốt hoảng
송스럽다
run rẩy, ngượng ngùng
송하다
run rẩy, ngượng ngùng

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 경황 :
    1. hoàn cảnh nguy cấp

Cách đọc từ vựng 경황 : [경황]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.