Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 공세
공세
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : sự tấn công, cuộc tấn công, thế tấn công
적극적으로 공격하거나 행동하는 태도나 모습.
Hình ảnh hay thái độ hành động hoặc tấn công một cách tích cực.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
공세 밀리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
공세맞서다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
공세에 나서다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
공세펴다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
공세퍼붓다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
공세늦추다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
연합군은 처음부터 물러서지 않고 적극적공세를 취하여 전투에서 승리했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
기자들은 그에게 대답할 틈도 주지 않고 쉴 새 없이 질문 공세를 퍼부었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
민준이는 지수마음을 얻기 위해 선물 공세 펼쳤다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
야당은 여당정치 공세를 맞받아치기 위해 상대에 대한 비난 성명 발표했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
공 - 攻
công
격성
tính hay chỉ trích
격수
cầu thủ tấn công, tiền đạo
격자
người tấn công
격적
sự công kích, sự tấn công
격적2
sự công kích
격적2
sự tấn công
sự xâm lược, sự xâm chiếm
2
sự tấn công, sự chiếm lĩnh, sự giành
략되다
bị xâm lược, bị xâm chiếm
략되다2
bị giành lấy, bị tấn công, bị chiếm lĩnh
략하다
xâm lược, xâm chiếm
략하다2
giành lấy, tấn công, chiếm lĩnh
sự phản bác
sự công kích và phòng ngự
방전
trận công kích và phòng ngự
방전2
trận công kích và phòng ngự
sự tấn công, cuộc tấn công, thế tấn công
công thủ
sự đột kích
불락
sự kiên cố, sự vững chắc
불락2
hiểm địa, đối thủ đáng gờm
sự tấn công tàn bạo, sự tấn công hung ác, sự tấn công ác liệt
sự tấn công tàn bạo, sự tấn công hung ác, sự tấn công ác liệt
격하다
tấn công mãnh liệt, tấn công ác liệt
부전
chuyên ngành phụ
선제
sự công kích áp đảo, sự công kích chế ngự
인신
nói xấu cá nhân
việc nghiên cứu chuyên ngành, việc học chuyên ngành, chuyên ngành
2
chuyên ngành
과목
môn chuyên ngành
bác sĩ chuyên khoa
(sự) tổng tấn công
sự thâm nhập, sự xâm nhập
하다
thâm nhập, xâm nhập
đội đặc công
sự tấn công nhanh
sự đánh trả, sự tấn công lại
sự tấn công trước mặt
2
sự tấn công đường hoàng
cách tấn công trực diện
2
cách tấn công đường hoàng
sự hiệp đồng tấn công
하다
hiệp đồng tấn công

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 공세 :
    1. sự tấn công, cuộc tấn công, thế tấn công

Cách đọc từ vựng 공세 : [공ː세]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.