Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 걷어붙이다
걷어붙이다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : vấn lên, xắn lên
소매나 바지의 아랫부분 등을 위로 걷어 올리다.
Kéo đưa lên cao phần dưới của ống quần hay tay áo.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
무릎 위까지 걷어붙이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
종아리를 걷어붙이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
너는 왜 소매를 걷어붙이고 다니니?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
강가에 도착하아이들은 바지를 걷어붙이고 물속으로 들어갔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 마당에 앉아 팔을 걷어붙이고 빨래를 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그는 말다툼 끝에 팔을 걷어붙이더니 동료복도로 메어쳐 버렸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
농부는 소매 걷어붙이고 무논에 들어가 모내기를 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 걷어붙이다 :
    1. vấn lên, xắn lên

Cách đọc từ vựng 걷어붙이다 : [거더부치다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.