Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 4 kết quả cho từ : 깊이
깊이1
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : độ sâu
위에서 밑바닥까지 또는 겉에서 속까지의 거리.
Khoảng cách từ trên xuống dưới, từ ngoài vào trong.
2 : độ sâu, độ chín
생각이 가볍지 않고 신중함.
Suy nghĩ không hời hợt mà thận trọng.
3 : độ sâu, sự sâu sắc
어떤 내용이 지니고 있는 수준이 높음.
Tiêu chuẩn cao mà nội dung nào đó có.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 결국 실패했지만 오늘의 일을 가슴속 깊이 간직하여 다시 도전할 것이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 결국 실패했지만 오늘의 일을 가슴속 깊이 간직하여 다시 도전할 것이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 일과 공부모두 성실히 하는 유민이의 이야기를 듣고 깊이 감화했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 운치 있고 아름다운 집 앞에서 그 건축미깊이 감탄했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
자신의 존재에 대해 깊이 생각할 수 있는 사람만이 경외라는 감정안다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
회사는 직원들의 업무를 고정화해서 한 분야대해 깊이 있게 알도록 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
동네 사람아무도 그 산의 높이와 골의 깊이를 모른다고 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 깊이 :
    1. độ sâu
    2. độ sâu, độ chín
    3. độ sâu, sự sâu sắc

Cách đọc từ vựng 깊이 : [기피]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.