Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 5 kết quả cho từ : 그저
그저
Phó từ - 부사

Nghĩa

1 : suốt, liên tục, không ngừng
이제까지 변함없이 계속해서.
Tiếp tục không thay đổi cho tới tận giờ.
2 : chỉ có, chỉ
다른 일은 하지 않고 그냥.
Không làm việc khác mà cứ...
3 : chỉ, cứ
어쨌든지 무조건.
Vô cớ và vô điều kiện.
4 : cứ, chỉ
특별한 이유나 목적 없이.
Không có mục đích hay lý do đặc biệt.
5 : chỉ, cứ
대단한 것 없이 다만.
Đơn thuần chứ không có gì to tát.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
승규는 골동품에 대한 조예가 없어 그저 곰팡내 나는 오래된으로 생각한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수는 곱살한 태도사람들이 하는 이야기그저 옆에서 듣기만 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
선생님은 학생들 간의 폭력 사태그저 관망만 하고 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
비석은 검푸른 이끼 덮여 있어 그저 괴석처럼 보였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아무 도움도 되지 못한 나는 그가 괴로워하는 모습그저 구경할 수밖에 없었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지구의 표면구면지만 맨눈으로그저 평평한으로 보인다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그는 그저 관행 따른 것이고 잘못인 줄 몰랐다며 궁색하게 대답했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그대가 내 마음을 몰라주시니 저는 그저 눈물만 흘릴 뿐입니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그녀가 내게 준 것은 비싸고 맛있는 커피아니그저 그러그러한 커피였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 그저 :
    1. suốt, liên tục, không ngừng
    2. chỉ có, chỉ
    3. chỉ, cứ
    4. cứ, chỉ
    5. chỉ, cứ

Cách đọc từ vựng 그저 : [그저]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.