Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 활짝
활짝
Phó từ - 부사

Nghĩa

1 : (mở) toang. toang hoác
문 등이 완전히 열린 모양.
Hình ảnh cửa... mở hoàn toàn.
2 : (mở, giang, xòe) rộng
날개나 팔 등을 곧게 펼치는 모양.
Hình ảnh giang thẳng cánh hay cánh tay.
3 : (rộng mở) mênh mông, mênh mang, bát ngát, bao la
넓고 멀리 시원스럽게 트인 모양.
Hình ảnh mở thông rộng và thoáng ra xa.
4 : (nở) bừng, rộ, tưng bừng
꽃잎 등이 한껏 핀 모양.
Hình ảnh hoa... nở hết cỡ.
5 : (sáng) bừng, rực
날이 맑게 개거나 환하게 밝은 모양.
Hình ảnh thời tiết trong sáng hoặc sáng tỏ.
6 : rạng rỡ
얼굴이 밝거나 웃음을 가득 띤 모양.
Hình ảnh khuôn mặt sáng bừng hoặc ánh lên tươi cười.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
활짝 개다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
산과 들 여기저기에 개화가 된 꽃들이 활짝 피어 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
개나리와 진달래활짝 핀 산자락은 곳곳이 아름답다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
백로가 흰 깃을 활짝 펴고서 하늘 날아간다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
마당에 있는 사과나무하얀색의 꽃이 활짝 피었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
노란 나비 벌이 활짝 핀 꽃 위에 앉아 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 벚꽃활짝꽃가지를 잡고 꽃의 향을 맡았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
봄이 되자 철쭉과 같은 꽃나무에 꽃이 활짝 피었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
마을은 봄이 되자 집집마다 온갖 꽃들이 활짝 피어 꽃동산이루었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 활짝 :
    1. mở toang. toang hoác
    2. mở, giang, xòe rộng
    3. rộng mở mênh mông, mênh mang, bát ngát, bao la
    4. nở bừng, rộ, tưng bừng
    5. sáng bừng, rực
    6. rạng rỡ

Cách đọc từ vựng 활짝 : [활짝]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.