Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 경보음
경보음
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : tiếng báo động
갑작스러운 사고나 위험 등을 알리는 소리.
Âm thanh thông báo nguy hiểm hoặc sự cố bất ngờ.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
혼자 다니는 여성을 위해 개발된 호신용 경보기버튼 누르면 경보음이 나오게 되어 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
경보음듣다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
경보음 울리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
경보음나다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
제품고리 당기면 경보음이 울리게 되어 있어 여성들이 호신용으로 사용할 수 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
경보 장치에 이상 생겨 경보음이 늦게 울리는 바람결국 경찰도둑잡지 못했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
경보기약간의 누출도 감지하경보음을 내는 장치입니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
화재를 알리는 경보음이 울리자 사람들은 다급하게 건물 빠져나갔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
경 - 警
cảnh
sự cảnh giác, sự ý thức
각심
tinh thần cảnh giác
thanh tra cảnh sát
sự cảnh giới, sự đề phòng, sự canh phòng
2
sự cảnh giác
cảnh báo cảnh giác
계심
tinh thần cảnh giới, sự thận trọng
계하다
cảnh giới, đề phòng, canh phòng
sự cảnh báo
고문
bản cảnh báo
câu ngạn ngữ, câu châm ngôn
sự cảnh báo
보기
máy báo động
보음
tiếng báo động
보 장치
thiết bị cảnh báo
bảo vệ
2
(nhân viên) bảo vệ
비대
đội canh gác, đội bảo vệ
비선
tàu tuần tra, tàu cảnh giới
비선
đường cảnh giới, giới tuyến
비실
phòng bảo vệ, phòng canh gác
비원
nhân viên bảo vệ, cảnh giới viên
비하다
bảo vệ, cảnh giới, canh gác
thanh tra cảnh sát
trung úy cảnh sát
hạ sĩ cảnh sát
còi, cái còi, tiếng còi
chuông báo động
2
sự báo động, lời cảnh tỉnh, hồi chuông cảnh tỉnh
(cơ quan) cảnh sát
2
(viên) cảnh sát
찰관
viên cảnh sát
찰권
quyền cảnh sát
찰 대학
đại học cảnh sát
찰력
lực lượng cảnh sát
찰봉
cây gậy của cảnh sát
찰서
đồn cảnh sát
찰차
xe cảnh sát
찰청
sở cảnh sát
việc bảo vệ, việc hộ vệ, việc hộ tống
호실
phòng bảo vệ, phòng phụ trách công tác hộ vệ
호원
nhân viên bảo vệ, nhân viên hộ vệ, vệ sĩ
호하다
bảo vệ, hộ vệ, hộ tống
공습
còi báo động tấn công
교통
cảnh sát giao thông
교통순
cảnh sát giao thông
quân cảnh
대설
cảnh báo bão tuyết
cảnh sát chiến đấu
전투
cảnh sát đặc nhiệm
청원
cảnh sát theo yêu cầu
cảnh sát biển
화재보기
còi báo hoả hoạn
cảnh sát tuần tra
nữ cảnh sát
cảnh sát nghĩa vụ
의무
(sự) đi cảnh sát nghĩa vụ; cảnh sát nghĩa vụ
적색
báo động đỏ
폭풍
cảnh báo bão
호우
sự cảnh báo có mưa lớn, sự cảnh báo có mua to
보 - 報
báo
건조 주의
bản tin dự báo thời tiết khô
결초
sự báo ơn muộn màng
경계경
cảnh báo cảnh giác
sự cảnh báo
máy báo động
tiếng báo động
장치
thiết bị cảnh báo
công báo, thông tin chính phủ
cơ quan công báo, cơ quan ngôn luận chính phủ
공습경
còi báo động tấn công
sự cấp báo, sự thông báo gấp
기상 특
bản tin thời tiết đặc biệt
대설 경
cảnh báo bão tuyết
대설 주의
thông tin cảnh báo bão tuyết
대자
tấm áp phích, tờ quảng cáo tường
sự không công, sự không thù lao
문헌 정
khoa học thư viện
việc báo cáo
2
(bản) báo cáo
고되다
được báo cáo
고서
bản báo cáo
sự báo đáp, sự đền ơn đáp nghĩa
답하다
báo đáp, đền ơn, trả ơn
sự đưa tin, sự đăng tin, tin bài
도국
cục truyền thông
도되다
được đưa tin, được đăng tin
도진
tổ phóng viên tin tức
도하다
đưa tin, đăng tin
sự báo thù, sự phục thù, sự trả thù
복하다
báo thù, phục thù, trả thù
sự trả lại
2
sự đền đáp, sự trả công, sự đền ơn
상금
thù lao, tiền thưởng
상금2
tiền hậu tạ, tiền trả ơn
상되다
được trả lại, được hoàn trả
상되다2
được đền đáp, được đền bù, được trả công
상하다
đền bù, bồi thường
sự đền ơn, sự báo đáp ân nghĩa, sự trả ơn
2
tiền công, vật trả công
sự báo ân
장금
tiền đền bù
tin buồn, tin dữ
bản tin công ty
bản tin nhanh, việc thông báo nhanh
sự dự báo, bản dự báo
되다
được dự báo
sự thông báo sai, bản thông báo sai
sự ứng báo, sự quả báo
thông tin
2
thông tin, dữ liệu
검색
sự tìm kiếm thông tin
교환
sự trao đổi thông tin
기관
cơ quan tình báo
mạng thông tin
산업
công nghệ thông tin
tình báo, đặc vụ
tạp chí chuyên đề, chuyên san
bồ thông tin, chuyên gia thông tin
sự thông tin hóa
화 사회
xã hội thông tin hóa
sự tình báo, sự gián điệp, tin tình báo
mạng tình báo, mạng gián điệp
cuộc chiến tình báo, cuộc chiến gián điệp
việc thông báo
되다
được thông báo
tạp chí chuyên ngành
2
báo trường, tạp chí của trường, bản tin trường
tòa soạn báo trường, nhóm báo của trường
bản vẽ, tập ảnh
화재경
còi báo hoả hoạn
tạp chí hội
교통 정
thông tin giao thông
tin mừng, tin vui
bích báo, báo tường
bảng báo tường, bảng bích báo
báo ân, báo ơn
생활 정
tờ thông tin đời sống
việc điểm báo thời gian, việc báo giờ
2
thời báo
인과응
nhân quả ứng báo
일기 예
dự báo thời tiết
적색경
báo động đỏ
điện báo
전봇대
cột điện
전봇대2
cây cột điện
sự báo tin
người báo tin
주의
bản tin thời tiết đặc biệt
중간
báo cáo giữa kì
tin đặc biệt, thông báo đặc biệt, sự kiện đặc biệt
폭풍 경
cảnh báo bão
한파 주의
dự báo đợt lạnh, dự báo đợt rét
호우 경
sự cảnh báo có mưa lớn, sự cảnh báo có mua to
호우 주의
sự cảnh báo có mưa lớn, sự cảnh báo có mua to
sự quảng bá, thông tin quảng bá
đồ quảng bá, vật quảng bá
cuộc chiến quảng bá
하다
quảng bá, tuyên truyền
음 - 音
âm , ấm
âm bật hơi
경보
tiếng báo động
âm căng
nhạc nhẹ
tiếng cao, âm thanh lớn
chất lượng âm thanh cao
고전
nhạc cổ điển
tiếng ồn, tiếng ầm ĩ
꾸밈
âm hỗ trợ, âm đệm
대중
âm nhạc đại chúng
đồng âm
từ đồng âm
이의어
từ đồng âm dị nghĩa
마찰2
tiếng cọ xát, tiếng chà xát
마찰2
lời qua tiếng lại
nguyên âm
조화
điều hòa nguyên âm
민속
âm nhạc dân gian
발사
tiếng nổ, tiếng phát sóng
발신
âm thanh tín hiệu, chuông tín hiệu
sự phát âm, phát âm
기관
cơ quan phát âm
되다
được phát âm
tin cáo phó, tin qua đời
tiếng ồn
âm gốc
2
âm chuẩn, âm cơ bản
âm tố
âm nhạc
악가
nhạc sĩ, nhà hoạt động âm nhạc
악성
tính chất âm nhạc, tính nhạc điệu
악성2
tính nhạc, năng khiếu âm nhạc
악적
tính âm nhạc
악적
mang tính âm nhạc
악제
lễ hội âm nhạc
악회
nhạc hội, chương trình âm nhạc
âm vị
âm tiết
trường âm
âm điệu
2
nhịp
2
thanh âm
chất lượng âm thanh
người mù mờ về âm thanh
sóng âm
âm hưởng
향기
máy phát thanh
tiếng ồn
2
tạp âm
2
tin đồn
âm trầm
sóng siêu âm
máy hát đĩa
파열
tiếng vỡ, tiếng đổ gãy
파열2
âm bật hơi
파열2
tiếng kêu lên, tiếng bật ra
문자
văn tự biểu âm
sự hoà âm, sự phối âm
훈민정
Hunminjeongeum; Huấn dân chính âm
훈민정2
Hunminjeongeum; sách Huấn dân chính âm
교회
nhạc nhà thờ
sự ghi âm, âm ghi âm
máy ghi âm
되다
được ghi âm
하다
ghi âm, thu âm
sự cách âm
tường cách âm
phúc âm
sách Phúc âm
성가
thánh ca Phúc âm
신호
âm thanh tín hiệu
(cục) nước đá
2
việc bị cóng, việc bị băng giá
3
sự băng giá, tảng băng
유성
âm hữu thanh
으뜸
âm chính, chủ âm
âm trị
thang âm
sự đọc thành tiếng
2
sự đọc âm chữ Hán
âm lượng
âm luật, âm điệu
băng đĩa, album nhạc
âm sắc
âm thanh
성 언어
ngôn ngữ âm thanh
phụ âm
동화
đồng hóa phụ âm
장모
nguyên âm dài
âm kéo dài
폭발
tiếng phát nổ, tiếng nổ
현대
âm nhạc hiện đại

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 경보음 :
    1. tiếng báo động

Cách đọc từ vựng 경보음 : [경ː보음]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.