Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 거무뎅뎅하다
거무뎅뎅하다
Tính từ - 형용사

Nghĩa

1 : đen đen, ngăm đen, ngăm ngăm
고르지 않게 조금 검은 빛이 나다.
Có ánh hơi đen không đều.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
그림자가 거무뎅뎅하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
밭에서 일하는 농부피부 쨍쨍한 햇빛으로 거무뎅뎅하게 그을렸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
늙은 할머니의 눈 밑에 거무뎅뎅한 검버섯 가득했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 거무뎅뎅하다 :
    1. đen đen, ngăm đen, ngăm ngăm

Cách đọc từ vựng 거무뎅뎅하다 : [거무뎅뎅하다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.