Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 주택가
주택가
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : khu nhà ở
집이 많이 모여 있는 곳.
Nơi tập trung nhiều nhà cửa.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
주변에 있던 차들이 뒤를 쫓았고, 주택가 골목까지 이어진 추격전 끝에 겨우 멈춰 섭니다.
Những chiếc xe xung quanh đuổi theo anh, cuối cùng anh dừng lại ở cuối cuộc rượt đuổi dẫn đến con hẻm trong khu dân cư.
주택가에서 한 부부곤봉을 든 괴한들에게 습격을 당했다는 기사 봤어요?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
대부분의 은행주민들의 편의를 위해 주택가근린지점을 낸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
주택가 파괴할 정도 강력한 돌개바람오후가 들면서 조금 누그러졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
주택가를 돌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
주택가에서 떨어지다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
주택가 인근 공사장에서 한밤중에도 공사를 해 소음으로 잠을 잘 수 없다주민들의 민원이 들어와서 구청에서 시정 조치를 내렸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
학교는 주택가에서 몇 발 떨어지지 않은 곳에 위치해 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
가 - 街
nhai
-
phố, đường, khu vực
đường cái, đường quốc lộ
2
đường liên tỉnh
2
đường thênh thang, đường rộng mở
phố, đường phố
đường phố
로등
đèn đường
로수
cây ven đường
sự bán hàng ngoài đường, hàng bán ngoài đường
판대
sạp hàng tạm
극장
phố nhà hát
금융
phố tài chính, khu vực tài chính
대학
con đường quanh trường đại học
대학2
môi trường sinh viên
방송
giới truyền thông
번화
khu phố sầm uất, khu phố trung tâm
사창
phố đèn đỏ
khu thương mại
식당
phố ẩm thực
유흥
con phố để ăn uống, chơi bời
주택
khu nhà ở
증권
sàn giao dịch chứng khoán, sàn chứng khoán
환락
phố ăn chơi
상점
phố buôn bán
đường phố
2
phố xá
trận chiến trong thành phố
khu đường phố trung tâm
행진
sự diễu hành đường phố, sự tuần hành đường phố
암흑
phố xã hội đen, khu vực xã hội đen
giới chính trị
중심
phố trung tâm, con đường trung chính
지하상
phố ngầm, phố mua sắm dưới lòng đất
홍등
phố đèn đỏ
댁 - 宅
trạch
가택
nhà ở
공동 주택
chung cư, nhà chung cư, nhà tập thể
-
vợ, bà xã
-2
vợ, bà xã
nhà
2
chị nhà, bà nhà
2
bà, nhà, gia đình
chị nhà, bà nhà
무주택
vô gia cư, không có nhà ở
사돈
bên thông gia, nhà sui gia
사돈2
bà thông gia, chị (bà) sui
사택
nhà ở dành cho cán bộ công nhân viên
saedaek; cô dâu mới
자택
nhà riêng
재택근무
sự làm việc tại nhà
주택
nhà ở
주택2
nhà riêng
주택가
khu nhà ở
주택난
vấn nạn nhà ở
주택지
đất ở, đất thổ cư
주택지2
khu dân cư
처남
vợ của anh vợ, vợ của em vợ
nhà bác cả
2
chị nhà
태양열 주택
nhà dùng năng lượng mặt trời
다가구 주택
nhà đa hộ, nhà nhiều hộ gia đình
다세대 주택
nhà nhiều thế hệ
nhà chồng, gia đình bên chồng
연립 주택
nhà tập thể
외가
bên họ ngoại
작은2
nhà chú, nhà cô
작은3
bà hai, bà bé, nhà bé
재택근무
sự làm việc tại nhà
저택
dinh thự
태양열 주택
nhà dùng năng lượng mặt trời
택배
sự giao tận nơi
택지
đất ở, đất thổ cư
주 - 住
trú , trụ
공동
chung cư, nhà chung cư, nhà tập thể
도로명
địa chỉ tên đường
vô gia cư, không có nhà ở
sự an cư lạc nghiệp, định cư
2
an lạc, mãn nguyện, hài lòng
하다
an cư lập nghiệp, ổn định cuộc sống
하다2
bằng lòng với cuộc sống, mãn nguyện
dân bản địa, thổ dân
의식
ăn mặc ở
sự chuyển cư
2
sự di trú, sự di dân, sự di cư
dân di trú, dân di cư
시키다
bắt chuyển cư, cho chuyển cư
시키다2
di dời dân, bắt di dân, bắt di cư
người di trú
하다2
di dân, di cư
sự vào ở, sự đến ở
2
sự đưa vào
하다
vào ở, đến ở
sự cư trú, nhà ở
거비
phí cư trú
거지
nơi cư trú
cư dân
민 등록
việc đăng ký cư trú
sư trụ trì
nhà ở
2
nhà riêng
택가
khu nhà ở
택난
vấn nạn nhà ở
택지
đất ở, đất thổ cư
택지2
khu dân cư
태양열
nhà dùng năng lượng mặt trời
nơi cư trú
sự cư trú
dân cư trú
nơi cư trú
다가구
nhà đa hộ, nhà nhiều hộ gia đình
다세대
nhà nhiều thế hệ
sự thường trú
인구
dân số thường trú
연립
nhà tập thể
quyền cư trú lâu dài, quyền cư trú vĩnh viễn
민 등록
việc đăng ký cư trú
민 등록 등본
bản sao đăng kí cư trú
민 등록 번호
số đăng kí cư dân, số chứng minh nhân dân
민 등록증
giấy đăng kí cư dân, giấy chứng minh nhân dân
민세
thuế cư trú, thuế định cư
생활
sinh hoạt ở (sinh hoạt cư trú)
địa chỉ
2
địa chỉ
소록
sổ địa chỉ, sổ danh bạ, sổ điện thoại
소지
(nơi) địa chỉ
태양열
nhà dùng năng lượng mặt trời
địa chỉ hiện tại
2
thực trạng

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 주택가 :
    1. khu nhà ở

Cách đọc từ vựng 주택가 : [주ː택까]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.