Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 25 kết quả cho từ : 같다
같다
Tính từ - 형용사

Nghĩa

1 : giống
서로 다르지 않다.
Không khác nhau.
2 : tựa
서로 비슷하다.
Tương tự nhau.
3 : tựa như
무엇과 비슷한 종류에 속해 있음을 나타내는 말.
Từ thể hiện việc thuộc về chủng loại tương tự với cái gì đó.
4 : như
'어떤 상황이나 조건이라면'의 뜻을 나타내는 말.
Từ thể hiện nghĩa "nếu là tình huống hay điều kiện nào đó".
5 : giống như
'기준에 알맞은'의 뜻을 나타내는 말.
Từ thể hiện nghĩa "phù hợp với tiêu chuẩn".
6 : như thể
'마음이나 생각, 형편에 따르자면'의 뜻으로, 실제로는 그렇지 못함을 나타내는 말.
Từ thể hiện thực tế không được như vậy, với nghĩa " nếu muốn theo tâm trạng, suy nghĩ hay tình hình".
7 : tựa thể
(욕하는 말로) 앞의 말과 다르지 않음을 나타내는 말.
(cách nói chửi mắng) Từ thể hiện sự không khác với lời nói trước đó.
8 : tựa như, giống như
미루어 생각되는 점이 있다.
Có điều nấn ná suy nghĩ.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
상인은 올 겨울에는 배추 가격 인상으로 김치 가격도 상승할 것 같다고 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
다음 달에 남편보너스를 받으면 이번가계 적자 메울 수 있을 것 같다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리는 과제를 하느라 이틀 가까이를 한숨도 못 자고 있었던같다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
컴퓨터가 가끔가다 멈춰서 수리를 맡겨야 할 것 같다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
바람이 불자 촛불이 가물가물 금방이라도 꺼질같다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
약을 먹고 푹 쉬니 감기 증세다소 가벼워진 것 같다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가부가 같다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가분수 같다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
테너는 높은 음의 가성을 내는데 그 소리 마치 여자가 내는 소리 같다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 같다 :
    1. giống
    2. tựa
    3. tựa như
    4. như
    5. giống như
    6. như thể
    7. tựa thể
    8. tựa như, giống như

Cách đọc từ vựng 같다 : [갇따]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.