Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 당략
당략
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : kế sách của đảng, sách lược của đảng, chiến thuật thu lợi
정당의 이익을 위해 생각해 내는 꾀나 수단.
Phương tiện hay cách thức được nghĩ ra vì lợi ích của chính đảng.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
국민을 위해 올바른 선택을 하기 위해서때로 당략 버릴 필요도 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
당략을 세우다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
당략버리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
당략을 밝히다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우선 각 정당들이 사안따라 당리당략 포기할 수 있어야 한다고 봅니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
당리당략 얽매이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
당리당략 추구하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
당리당략 중시하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
당리당략일삼다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
당 - 黨
chưởng , đảng
공산
đảng cộng sản
đảng
quyền lãnh đạo đảng
trong đảng
kế sách của đảng, sách lược của đảng, chiến thuật thu lợi
đảng luận
đảng lợi đảng lược, cách để thu lợi về cho đảng
đảng viên
đảng phái
파성
tính đảng phái
불한
nhóm côn đồ, nhóm cướp giật
불한2
băng đảng du côn
băng đảng tội phạm, bè lũ tội phạm
2
kẻ bất lương
bè phái, băng nhóm
하다
lập bè phái, tạo băng nhóm
대회
đại hội đảng toàn quốc
nhóm nghiện rượu, hội nghiện rượu
집권
đảng cầm quyền
sự thành lập đảng, sự sáng lập đảng
하다
thành lập đảng, sáng lập đảng
sự khai trừ khỏi đảng
sự ly khai khỏi đảng
하다
ly khai khỏi đảng, ra khỏi đảng
sự hợp nhất đảng
하다
hợp nhất đảng
다수
đảng đa số
sự tách đảng, đảng li khai
소수
đảng thiểu số
đảng mới
đảng đối lập
đảng cầm quyền
cùng hội cùng thuyền, bọn đồng đảng
sự gia nhập đảng, việc vào đảng
chính đảng
người của chính đảng, thành viên chính đảng
약 - 略
lược
간략하다
giản lược, gẫy gọn, vắn tắt
간략히
một cách giản lược, một cách gẫy gọn, một cách vắn tắt
개략
sự tóm tắt
개략적
tính chất tóm tắt, tính chất tóm lược
개략적
mang tính tóm tắt, mang tính tóm lược
계략
kế sách, sách lược
공략
sự xâm lược, sự xâm chiếm
공략2
sự tấn công, sự chiếm lĩnh, sự giành
공략되다
bị xâm lược, bị xâm chiếm
공략되다2
bị giành lấy, bị tấn công, bị chiếm lĩnh
공략하다
xâm lược, xâm chiếm
공략하다2
giành lấy, tấn công, chiếm lĩnh
당략
kế sách của đảng, sách lược của đảng, chiến thuật thu lợi
당리당략
đảng lợi đảng lược, cách để thu lợi về cho đảng
대략
đại thể
대략
sơ lược, đại khái
대략적
tính sơ lược
대략적2
tính đại khái, tính sơ khởi
대략적
mang tính sơ lược
대략적2
mang tính đại thể
모략
sự mưu lược, mưu mẹo
모략중상
sự vu khống, sự vu oan, sự nói xấu
모략하다
lập mưu, lập kế
생략
sự lược bỏ, sự rút gọn
생략되다
được tỉnh lược, được rút gọn
생략하다
tỉnh lược, lược bỏ, rút gọn
소하다
ít ỏi, (khiêm tốn) ít và không được đẹp,
cách giản lược, lối vắn tắt
từ rút gọn
2
từ viết tắt
chữ giản thể
2
chữ viết tắt
전략
chiến lược
전략2
chiến lược
전략가
chiến lược gia, nhà chiến lược
전략적
tính chiến lược
전략적2
tính chiến lược
전략적
mang tính chiến lược
전략적2
mang tính chiến lược
지략
sự mưu lược
책략
sách lược
침략
sự xâm lược
소략하다
sơ lược, sơ sài
lược đồ
lí lịch tóm tắt, tiểu sử
정략
sách lược chính trị, kế sách chính trị
정략적
tính chất sách lược, tính chất kế sách
정략적
mang tính sách lược, mang tính kế sách
중략
sự tỉnh lược phần giữa
중상모략
sự vu cáo, sự vu khống, sự vu oan

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 당략 :
    1. kế sách của đảng, sách lược của đảng, chiến thuật thu lợi

Cách đọc từ vựng 당략 : [당냑]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.