Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 목가적
목가적2
Định từ - 관형사

Nghĩa

1 : có tính thôn quê, mang tính đồng quê
시골처럼 소박하고 평화로우며 서정적인.
Mang tính trữ tình, thanh bình và mộc mạc như làng quê.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
트인 드넓은 초원 사진목가적인 분위기를 풍부하게 보여 준다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
농촌 풍경은 바쁜 농사일 제외하면 정적이고 목가적으로 보인다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어제 목동들의 목가적 일상을 다룬 다큐멘터리를 봤니?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
푸른 풀밭에서 소들이 한가롭게 풀을 뜯는 모습은 보는 이에목가적 느낌을 준다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이 시는 산골 마을목가적 분위기를 섬세한 시어로 잘 그려작품이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그는 음악 전반에 한가로움이 넘치는 이 곡을 통해 목가적이며 자연스러운 선율관객들에게 선사했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
가 - 歌
ca
ca khách
ca khúc
2
ca khúc
곡집
bộ sưu tập ca khúc
ca kịch, nhạc kịch
극단
đoàn ca kịch, đoàn nhạc kịch
ca vũ, ca múa
무단
đoàn ca múa
ca từ, lời bài hát
bài hát đại chúng, ca khúc được yêu thích
요계
giới nhạc đại chúng
요제
hội nhạc đại chúng
xướng ca, sự ca hát
창력
khả năng ca hát
tiếng reo hò
cổ ca, nhạc cổ
고려
Goryeogayo; dân ca Goryeo
고성방
tiếng hò hát lớn
bài ca của trường
quốc ca
국민
dân ca, bài ca toàn dân
quân ca
대중
ca khúc đại chúng
bài hát đám ma, nhạc đám ma
ca sĩ nổi tiếng, ca sĩ lừng danh
2
người hát hay
tính đồng quê
có tính thôn quê, mang tính đồng quê
민중
bài ca quần chúng, khúc hát quần chúng
사면초
tứ cố vô thân
thánh ca
đội thánh ca, ban thánh ca
심청
Simcheongga; Thẩm Thanh ca
애국
Aegukga; Ái quốc ca
tình ca, nhạc tình
용비어천
yongbieocheonga; Long Phi Ngự Thiên Ca
유행
bài hát thịnh hành, ca khúc thịnh hành
주제
bài hát chủ đề
changga
bài hát chúc mừng
춘향
ChunHyangga; Xuân Hương ca
Hyangga; Hương ca
하다
ngợi ca, tán dương
하다2
hưởng, thụ hưởng, tận hưởng
복음 성
thánh ca Phúc âm
bài hát ca ngợi công đức, bài ca ca ngợi công đức
승전
bài ca chiến thắng, bài ca thắng lợi
thi ca, thơ ca
2
thơ ca
응원
bài hát cổ động
이별
bài ca li biệt
자장
bài hát ru
적벽
Jeokbyeokga; Xích Bích Ca
bài hát truy điệu, bài hát đám tang
bài ngợi ca
찬불
bài hát ca ngợi đức Phật
찬송
bài thánh ca
Hyangga; Hương ca
흥부
Heungbuga; HeungBu ca
흥부
Heungbuga; HeungBu ca
목 - 牧
mục
giáo sĩ
가적
tính đồng quê
가적
có tính thôn quê, mang tính đồng quê
mục đồng, trẻ chăn gia súc
mục sư
người chăn cừu
2
người dẫn dắt các con chiên
nông trại
초지
đồng cỏ, bãi cỏ
sự chăn nuôi
축업
ngành chăn nuôi, nghề chăn nuôi
sự truyền đạo, sự truyền giáo
회자
nhà truyền đạo, nhà truyền giáo
회하다
truyền đạo, truyền giáo
sự chăn thả
bãi chăn thả, nông trường chăn thả
bãi chăn thả, khu vực chăn thả
du mục
dân du mục
적 - 的
đích , để
가공
tính hư cấu
가공
mang tính hư cấu
가급
sự khả dĩ
가급
như mức có thể
가변
tính khả biến, tính có thể thay đổi
가변
có tính khả biến, mang tính biến đổi
가부장
tính gia trưởng
가부장
mang tính gia trưởng
가시
tính có thể nhìn bằng mắt, tính hữu hình
가시
mang tính có thể thấy được, mang tính hữu hình
가식
tính giả dối, tính giả tạo, tính màu mè
가식
mang tính chất giả dối, mang tính chất giả tạo, mang tính chất màu mè
가정
tính gia đình
가정2
tính gia đình
가정
mang tính gia đình
가정2
mang tính gia đình
가족
tính gia đình
가족2
tính gia đình
가족
mang tính gia đình
가족2
mang tính gia đình
가학
mang tính ngược đãi, mang tính hạch sách
가학
tính ngược đãi, tính hạch sách
간접
tính gián tiếp
간접
(sự) gián tiếp
간헐
sự cách quãng, sự gián đoạn
간헐
mang tính cách quãng, mang tính gián đoạn
감각
tính cảm giác
감각2
cái tạo cảm giác
감각
mang tính cảm giác
감각2
mang tính cảm giác
감격
tính cảm kích
감격
mang tính cảm kích
감동
tính cảm động, tính xúc động
감동
có tính cảm động, có tính xúc động
감상
tính đa cảm, tính dễ xúc động, tính uỷ mị
감상
đa cảm, xúc động, uỷ mị
감성
tính cảm tính
감성2
tính mẫn cảm, tính đa cảm
감성
có tính cảm tính, mang tính cảm tính
감성2
mẫn cảm, đa cảm
감정
tính tình cảm, tính cảm tính
감정
mang tính tình cảm, mang tính cảm tính
강박
sự cưỡng bách, sự cưỡng ép
강박2
sự ép buộc
강박
mang tính cưỡng bách, mang tính cưỡng ép
강박2
mang tính ép buộc
강압
tính độc đoán, tính chuyên chế, tính áp đặt
강압
mang tính độc đoán, mang tính chuyên chế, mang tính áp đặt
강제
tính cưỡng chế, tính bắt buộc
강제
mang tính cưỡng chế, mang tính bắt buộc, mang tính ép buộc
개괄
tính khái quát, tính sơ lược
개괄
mang tính khái quát, mang tính sơ lược
개념
tính khái niệm
개념
mang tính khái niệm
개략
tính chất tóm tắt, tính chất tóm lược
개략
mang tính tóm tắt, mang tính tóm lược
개방
tính thông thoáng
개방2
tính cởi mở
개방
mang tính thông thoáng
개방2
mang tính cởi mở
개별
tính riêng lẻ
개별
có tính chất riêng biệt, có tính riêng lẻ
개성
tính cá tính, tính độc đáo
개성
mang tính cá tính, mang tính độc đáo
개연
việc có khả năng xảy ra
개연
có khả năng xảy ra
개인
sự riêng tư, cá nhân
개인
mang tính cá nhân
개혁
tính đổi mới, tính cải cách
개혁
mang tính đổi mới, mang tính cách tân, mang tính cải cách
객관
tính khách quan
객관
mang tính khách quan, khách quan
거국
tính toàn dân
거국
mang tính cả nước
건설
tính xây dựng
건설
mang tính xây dựng
격정
tính cuồng nhiệt
격정
mang tính cuồng nhiệt
결과
về mặt kết quả
결과
mang tính kết quả
결론
tính chất kết luận
결론
mang tính kết luận
결사
sự quyết tử, sự liều chết, sự sẵn sàng chết
결사
mang tính quyết tử, có tính liều mạng, mang tính liều chết
결정
tính quyết định
결정2
tính quyết định
결정
mang tính quyết định
결정2
mang tính quyết định
경멸
tính khinh miệt, tính miệt thị, tính khinh bỉ
경멸
mang tính khinh miệt, mang tính miệt thị, mang tính khinh bỉ
경이
tính đáng kinh ngạc, tính kỳ diệu
경이
đáng kinh ngạc
경쟁
sự cạnh tranh
경쟁
mang tính cạnh tranh, mang tính ganh đua, mang tính thi đua
경제
tính kinh tế, mặt kinh tế
경제2
tính kinh tế
경제
mang tính kinh tế, về mặt kinh tế
경제2
có tính kinh tế, một cách kinh tế.
경험
tính kinh nghiệm
경험
mang tính kinh nghiệm
계량
tính đo lường
계량
mang tính đo lường
계몽
sự khai trí
계몽
mang tính khai sáng
계산
tính tính toán
계산2
tính tính toán, tính cân nhắc
계산
mang tính tính toán
계산2
mang tính tính toán
계속
tính liên tục
계속
mang tính liên tục
계절
tính thời vụ, tính theo mùa
계절
mang tính theo mùa
계층
tính thứ bậc, tính giai tầng
계층
mang tính giai cấp, mang tính thứ bậc
계통
tính hệ thống
계통2
tính dòng dõi, tính phả hệ
계통
mang tính hệ thống
계통2
mang tính dòng dõi, mang tính phả hệ
계획
tính kế hoạch
계획
mang tính kế hoạch
고고학
tính khảo cổ học
고고학
mang tính khảo cổ học
고답
tính sách vở, tính trí thức sách vở
고답
mang tính trí thức sách vở, mang tính xa rời thực tế
고립
sư cô lập
고립
có tính bị cô lập, có tính bị đơn độc
고무
tính cổ vũ
고무
mang tính cổ vũ
고백
sự thổ lộ, bộc bạch
고백
bộc trực, bộc bạch
고식
tính nhất thời
고식
mang tính nhất thời
고압
thế áp đảo, thế hống hách
고압
mang tính áp đảo, mang tính hống hách
고의
sự chủ ý, sự cố ý
고의
một cách cố ý
고전
cổ truyền
고전2
cái đặc trưng, cái tiêu biểu
고전
mang tính kinh điển
고전2
mang tính cổ điển
고정
tính chất cố định
고정2
tính cố định
고정
một cách cố định
고정2
một cách cố định
고질
tính mãn tính, tính kinh niên
고질2
sự triền miên, sự kéo dài
고질
mang tính kinh niên, thuộc về mãn tính
고질2
mang tính ăn sâu, mang tính bám chặt
고차원
sự siêu việt, tinh vi
고차원
mang tính tiêu chuẩn cao, mang tính cao cấp
고혹
sự mê mẩn, sự mê hoặc, sự mê hồn, sự lôi cuốn, sự hấp dẫn
고혹
mê mẩn, mê hoặc, mê hồn, lôi cuốn, hấp dẫn
공간
tính không gian
공간
mang tính không gian
공개
tính công khai
습관
tính quen thói, tính quen nếp, thói quen
공개
mang tính công khai
습관
mang tính thói quen, theo thói quen
공격
sự công kích, sự tấn công
공격2
sự công kích
공격2
sự tấn công
공동
tính cộng đồng
공동
mang tính cộng đồng
공리
tư lợi, lợi ịch cá nhân
공리
thuộc về tư lợi, lợi ích cá nhân
공상
tính chất mộng tưởng, tính chất không thưởng
공상
mang tính mộng tưởng, mang tính không thưởng
공시
tính đồng đại
공시
mang tính đồng đại
공식
tính chính thức
공식2
tính chính thức
공식
mang tính chính thức
공식2
mang tính chính thức
công, công cộng, công chúng, nơi công cộng, cái chung
mang tính công
공통
tính chung
공통
mang tính giống nhau, mang tính chung, mang tính tương đồng
과도기
tính chất thời kì quá độ
과도기
mang tính chất thời kì quá độ
과도
tính quá độ
과도
mang tính quá độ
과장
tính phóng đại, tính cường điệu hóa, tính thổi phồng
과장
mang tính phóng đại, mang tính cường điệu hóa, mang tính thổi phồng
과학
khoa học, tính khoa học
과학
thuộc về khoa học, mang tính khoa học
관념
tính lý tưởng, tính quan niệm
관념
mang tính lý tưởng, mang tính quan niệm
관능
tính khiêu gợi, tính gợi cảm
관능
mang tính khiêu gợi, mang tính gợi cảm
관료
sự quan liêu
관료
mang tính quan liêu
관망
sự quan sát
관망
mang tính bàng quan, mang tính chất quan sát
관습
tính tập quán
관습
mang tính tập quán
관용
tính quán ngữ, tính thành ngữ
관용
mang tính quán dụng, mang tính quán ngữ
관조
tính trầm ngâm, tính trầm tư, tính suy tư, tính ngẫm nghĩ
관조2
tính bàng quan
관조
mang tính trầm tư, mang tính suy tư
관조2
mang tính bàng quan
광신
tính cuồng tín, sự tin tưởng mù quáng
광신
một cách cuồng tín, mang tính tin tưởng mù quáng
tính mù quáng, tính điên rồ
mang tính mù quáng, mang tính điên rồ
교육
tính giáo dục
교육
mang tính giáo dục
교조
tính giáo điều
교조
mang tính giáo điều
구시대
tính cổ hũ, tính lạc hậu, tính lỗi thời
구시대
tính lỗi thời
구심
tính trọng tâm
구심
mang tính trọng tâm
구조
tính cấu trúc, tính cơ cấu, tính tổ chức
구조
mang tính cấu trúc, mang tính cơ cấu, mang tính tổ chức
구체
tính cụ thể
구체2
tính cụ thể
국가
tính quốc gia
국가2
tính quốc gia
국가
mang tính quốc gia
국가2
về mặt quốc gia
국내
tính quốc nội, tính nội địa, tính trong nước
국내
mang tính quốc nội, mang tính nội địa, mang tính trong nước
국민
tính toàn dân
국민
mang tính toàn dân
국부
mang tính cục bộ
국부
tính cục bộ
국제
mang tính cục bộ
국제
mang tính quốc tế
국지
tính cục bộ, tính địa phương
국지
thuộc về vùng, thuộc về địa phương
군사
tính quân sự
군사
mang tính quân sự
굴욕
sự bị sỉ nhục, sự nhục nhã
굴욕
nhục nhã, bị nhục
굴종
tính quy phục
굴종
mang tính phục tùng, mang tính quy phục
궁극
tính cùng cực
궁극
mang tính cùng cực
권위
sự quyền uy, sự thế lực, tầm ảnh hưởng
권위
hách dịch, hống hách, cửa quyền, quyết đoán
권위주의
Mang tính quyền uy chủ nghĩa
권위주의
Thuộc chủ nghĩa quyền uy
귀납
tính quy nạp
귀납
mang tính quy nạp
규범
sự quy phạm
규범
mang tính quy phạm
규칙
tính quy tắc
규칙
mang tính quy tắc
균형
tính cân bằng
균형
mang tính cân bằng
극단
tính cực đoan
극단2
sự tồi tệ nhất, sự xấu nhất
극단
mang tính cực đoan
극단2
tồi tệ nhất, xấu nhất
tính kịch tính
2
như kịch, tính kịch tính
đầy kịch tính
2
đầy kịch tính
근대
tính cận đại
근대
mang tính cận đại
근본
tính căn bản, tính cơ bản
근본
mang tính căn bản, mang tính nền móng, mang tính cơ sở
근시안
tính thiển cận
근시안
mang tính thiển cận
기록
tính kỷ lục
기록2
tính ghi chú, ghi lại
기록
mang tính kỷ lục
기록2
mang tính ghi chú, mang tính ghi lại
기본
tính căn bản, tính cơ sở
기본
mang tính căn bản, mang tính cơ sở
기술
tính kỹ thuật
기술2
tính tài nghệ, việc tính khéo léo
기술
mang tính kỹ thuật
기술2
mang tính tài nghệ, mang tính khéo léo
기습
hành động bất ngờ, sự tấn công bất ngờ
기습
mang tính hành động bất ngờ, mang tính tấn công bất ngờ
기업
tính doanh nghiệp
기업
mang tính doanh nghiệp
mang tính kỳ tích
기회주의
cơ hội chủ nghĩa
기회주의
mang tính cơ hội chủ nghĩa, mang tính cơ hội
대내외
mang tính quan hệ trong ngoài
대내외
mang tính quan hệ trong ngoài
대대
một cách to lớn, theo quy mô lớn
대대
mang tính lớn lao, có tính to lớn
대등 연결 어미
vĩ tố liên kết đẳng lập
대략
tính sơ lược
대략2
tính đại khái, tính sơ khởi
대략
mang tính sơ lược
대략2
mang tính đại thể
대립
tính đối lập
대립
mang tính đối lập, mang tính trái ngược
대외
tính đối ngoại
대외
mang tính đối ngoại
대조
tính đối ngược, tính đối lập
대조
có tính chất đối chiếu
대중
mang tính đại chúng
대중
thuộc về đại chúng
대체
đa số, hầu hết, đại thể
대체
mang tính đại thể, mang tính chung
대칭
sự đối xứng
대칭
mang tính đối xứng
대폭
tính rộng lớn
대폭
mang tính quy mô
대표
tính tiêu biểu, tính đại diện
대표
mang tính tiêu biểu, mang tính đại diện
도덕
tính đạo đức
도덕
mang tính đạo đức
도발
sự khiêu khích, sự kích động
도발2
sự khêu gợi
도발
mang tính khiêu khích, mang tính kích động
도발2
mang tính khêu gợi
도식
sơ đồ, biểu đồ
도식2
tính khuôn mẫu, tính rập khuôn
도식
có tính sơ đồ, có tính biểu đồ, có tính đồ thị
도식2
mang tính khuôn mẫu, mang tính rập khuôn
도전
sự thách thức, vẻ thách đố
도전
mang tính thách thức, mang tính thách đấu
도피
tính chất trốn chạy
도피
có tính đào thoát, có tính đào tẩu
도회
tính phồn hoa đô hội
도회
mang tính phồn hoa đô hội
독단
tính độc đoán
독단
mang tính độc đoán
독립
tính độc lập
독립
mang tính độc lập
독보
tính nổi bật, tính độc tôn
독보
mang tính nổi bật, mang tính độc tôn
독선
tính tự cho mình là đúng, tính cho là mỗi mình mình đúng, tính tự cao tự đại
독선
tính cách tự cho là mỗi mình mình đúng, dương dương tự đắc, tự cao tự đại
독자
tính độc lập
독자2
tính độc đáo

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 목가적 :
    1. có tính thôn quê, mang tính đồng quê

Cách đọc từ vựng 목가적 : [목까적]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.