Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Phân tích

Đăng nhập
Có 7 kết quả cho từ : 가사
가사2
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : sự chết giả, sự chết lâm sàng, sự ngất lịm
호흡과 맥박 같은 생명 활동이 멈추어 마치 죽은 것과 같은 것.
Việc các hoạt động sống như hô hấp, mạch đập dừng lại hệt như đã chết.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
가사전념하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가사를 돌보다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
다양한 가전제품개발되어 주부들의 가사 노동을 덜 수 있게 되었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
여성들이 직장 일을 하면서 가사전담하기란 어렵다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가사 상태에서 깨어나다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가사 상태있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가사 상태빠지다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가사 상태에 들어가다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
교통사고를 당한 그는 가사 상태에 빠진 지 삼 년 만에 깨어났다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
개구리는 겨울잠을 잘 때 심장 박동을 멈춘 채 가사 상태가 된다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
가 - 假
giá , giả , hà
-
giả, tạm
사 - 死
tử
sự chết giả, sự chết lâm sàng, sự ngất lịm

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 가사 :
    1. sự chết giả, sự chết lâm sàng, sự ngất lịm

Cách đọc từ vựng 가사 : [가ː사]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.