Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 5 kết quả cho từ : 이마
이마1
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : trán
얼굴의 눈썹 위부터 머리카락이 난 아래까지의 부분.
Phần từ trên lông mày đến dưới phần có tóc mọc của khuôn mặt.
2 : bộ mặt, mặt trước
어떤 물체의 꼭대기에서 앞쪽이 되는 부분.
Phần phía trước tính từ đỉnh của vật thể nào đó.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
가마부터 앞이마까지 머리카락을 가르니 정확히 앞가르마를 탈 수 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
바람이 간들간들하게 이마 스치고 지나면 흐르는 땀을 씻어냈다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
바람이 간들간들하게 이마 스치고 지나면 흐르는 땀을 씻어냈다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 이마로 세 장의 기왓장을 격파했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
새색시는 이마에 빨간 곤지를 찍고 양쪽 뺨에는 연지를 찍고 시집을 갔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
사내의 눈썹 꿈틀하면이마에 굵은 골이 팼다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
민준이는 이마가 넓어서 관상으로 보면 크게 성공할같다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이마가 넓고 반듯한 게 크게 성공할 관상이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
친구는 고민 빠진 얼굴이마를 괴고 앉아 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 이마 :
    1. trán
    2. bộ mặt, mặt trước

Cách đọc từ vựng 이마 : [이마]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.