Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 11 kết quả cho từ : 꼬리
꼬리
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : đuôi
동물의 몸뚱이의 뒤 끝에 달려 있거나 나와 있는 부분.
Phần đưa ra hoặc gắn vào cuối phía sau của cơ thể động vật.
2 : đuôi
(비유적으로) 물체의 한쪽 끝에 길게 내민 부분.
(cách nói ẩn dụ) Phần nhô dài ra ở cuối một đầu của vật thể.
3 : dấu vết
어떤 일이나 사람이 남긴 흔적이나 실마리.
Vết tích hay đầu mối mà một việc hay người nào đó để lại.
4 : đuôi, đoạn cuối
어떤 무리의 끝.
Phần cuối của một nhóm nào đó.
5 : phần cuối
어떤 일이나 생각의 끝.
Phần cuối của suy nghĩ hay việc gì đó.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
강아지 한 마리꼬리를 예쁘게 감아올려 살랑살랑 흔들었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
강아지가 꼬리치다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
집에 들어서자 작은 강아지마리꼬리를 흔들며 나를 반겼다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
유민아, 이게 올챙이라는 거야. 크면서 꼬리 없어지고 다리 생겨서 개구리가 된단다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
목소리꼬리같이 맑고 곱다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
궁금증이 꼬리물다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
연휴 마지막고속 도로에는 귀경 차량들이 길게 꼬리를 물고 서 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리 집 귀염둥이 강아지사람을 보면 졸졸 따라다니며 꼬리를 흔들었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
원숭이는 꼬리어찌나 기다란지 몸보다 더 길었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꼬리기다랗다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 꼬리 :
    1. đuôi
    2. đuôi
    3. dấu vết
    4. đuôi, đoạn cuối
    5. phần cuối

Cách đọc từ vựng 꼬리 : [꼬리]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.