Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 해경
Chủ đề : Khoa học hàng hải
해경
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : cảnh sát biển
바닷가를 순찰하며 치안과 환경 보전 등의 임무를 수행하는 경찰.
Cảnh sát thực hiện nhiệm vụ đi tuần tra và bảo vệ môi trường, an ninh bờ biển.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
해경사고 해역경비함정 9척과 항공기 2대를 투입했지만 어두워진 탓에 수색 어려움을 겪고 있습니다. 
Cảnh sát biển đã đưa 9 tàu hộ vệ và 2 máy bay vào khu vực xảy ra tai nạn nhưng đang gặp khó khăn trong công tác tìm kiếm do trời tối.
해경은 우리 영해를 침범한 외국인 어부들을 억류하였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gi
해경이 바다 위를 다니며 실종된 조난자를 수색하였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gi
사고가 나자 해경이 출동하여 물에 빠진 사람들을 구하였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gi
세월호 침몰 해역에 가장 먼저 출동했던 해경 함정의 정장이 긴급 체포됐습니다. 
Thuyền trưởng của tàu cảnh sát biển đầu tiên xuất phát đến khu vực chìm phà Sewol đã bị bắt khẩn cấp.
4월 16일 오전 9시 반 세월호 침몰 현장에 가장 먼저 도착한 건 목포해경 123 함정입니다.
Vào lúc 9h rưỡi sáng ngày 16 tháng 4, Tàu cảnh sát biển Mokpo số hiệu 123 chính là con tàu đầu tiên đến hiện trường chìm phà Sewol.
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
경 - 警
cảnh
sự cảnh giác, sự ý thức
각심
tinh thần cảnh giác
thanh tra cảnh sát
sự cảnh giới, sự đề phòng, sự canh phòng
2
sự cảnh giác
cảnh báo cảnh giác
계심
tinh thần cảnh giới, sự thận trọng
계하다
cảnh giới, đề phòng, canh phòng
sự cảnh báo
고문
bản cảnh báo
câu ngạn ngữ, câu châm ngôn
sự cảnh báo
보기
máy báo động
보음
tiếng báo động
보 장치
thiết bị cảnh báo
bảo vệ
2
(nhân viên) bảo vệ
비대
đội canh gác, đội bảo vệ
비선
tàu tuần tra, tàu cảnh giới
비선
đường cảnh giới, giới tuyến
비실
phòng bảo vệ, phòng canh gác
비원
nhân viên bảo vệ, cảnh giới viên
비하다
bảo vệ, cảnh giới, canh gác
thanh tra cảnh sát
trung úy cảnh sát
hạ sĩ cảnh sát
còi, cái còi, tiếng còi
chuông báo động
2
sự báo động, lời cảnh tỉnh, hồi chuông cảnh tỉnh
(cơ quan) cảnh sát
2
(viên) cảnh sát
찰관
viên cảnh sát
찰권
quyền cảnh sát
찰 대학
đại học cảnh sát
찰력
lực lượng cảnh sát
찰봉
cây gậy của cảnh sát
찰서
đồn cảnh sát
찰차
xe cảnh sát
찰청
sở cảnh sát
việc bảo vệ, việc hộ vệ, việc hộ tống
호실
phòng bảo vệ, phòng phụ trách công tác hộ vệ
호원
nhân viên bảo vệ, nhân viên hộ vệ, vệ sĩ
호하다
bảo vệ, hộ vệ, hộ tống
공습
còi báo động tấn công
교통
cảnh sát giao thông
교통순
cảnh sát giao thông
quân cảnh
대설
cảnh báo bão tuyết
cảnh sát chiến đấu
전투
cảnh sát đặc nhiệm
청원
cảnh sát theo yêu cầu
cảnh sát biển
화재보기
còi báo hoả hoạn
cảnh sát tuần tra
nữ cảnh sát
cảnh sát nghĩa vụ
의무
(sự) đi cảnh sát nghĩa vụ; cảnh sát nghĩa vụ
적색
báo động đỏ
폭풍
cảnh báo bão
호우
sự cảnh báo có mưa lớn, sự cảnh báo có mua to
해 - 海
hải
bể khổ
biển chung
biển gần bờ
남극
biển Nam cực
đại dương, biển cả
biển đông
2
Donghae; Đông hải, biển Đông
Donghaean; bờ biển Đông
망망대
bao la đại hải, mênh mông đại hải, biển rộng bao la
Balhae; vương quốc Bột Hải
tứ hải, bốn bể
2
bốn bể
진미
sơn hào hải vị
Thượng Hải
biển Tây
2
Seohae; biển Tây
Seohaean; bờ biển phía Tây
biển sâu
duyên hải
2
ven biển, ven bờ
yeonhaeju; vùng Maritime của Siberia
lãnh hải
인산인
biển người, rừng người
biển người
지중
Địa Trung Hải
hàng hải, sự vượt biển, sự du lịch trên biển
2
sự vượt biển, sự vượt sông, hành trình trên biển
kỹ thuật hàng hải
하다
vượt biển, du lịch trên biển
하다2
vượt biển, vượt sông
-
hải
chất cặn biển
감하다
tẩy rửa cặn nước biển
cảnh sát biển
hải quân
Haenyeo; hải nữ
당화
hoa hải đường
hải lộ, đường biển
hải lưu, dòng hải dương
hải lý
con hải mã, con cá ngựa
sản vật biển, đồ biển
물탕
Haemultang; lẩu hải sản, canh hải sản
độ cao so với mực nước biển
bờ biển
변가
bờ biển
hải quân
2
hải quân, hải binh, thủy binh
병대
quân chủng hải quân, hải quân đánh bộ
산물
hải sản
Hwanghae; Hoàng Hải
남도
Hwanghaenamdo; tỉnh Hwanghaenam
Hwanghae-do; tỉnh Hwanghae
북도
Hwanghaebukdo; tỉnh Hwanghaebuk
Nam hải
2
Namhae; Nam Hải
bờ biển phía Nam
다도
biển đa đảo
북극
biển Bắc cực
공군
hải lục không quân
biển người
전술
chiến thuật biển người
quyền kiểm soát biển
biển xanh, đại dương
trên biển
trên biển
nước biển
수면
mặt nước biển
수욕
sự tắm biển
수욕장
bãi tắm biển
bờ biển
안가
bờ biển, bãi biển
안선
đường bờ biển
hải dương, đại dương
양성
tính hải dương, tính đại dương, tính chất biển
hải phận, vùng biển
왕성
Hải vương tinh, sao Hải vương
hải ngoại, nước ngoài
외 관광
sự tham quan nước ngoài, du lịch nước ngoài
외 동포
đồng bào hải ngoại
외여행
du lịch nước ngoài; chuyến du lịch ngoại quốc
vận tải biển, vận tải đường biển
인사
Haeinsa; chùa Haein
sóng thần
đáy biển
hải tặc, cướp biển
적선
tàu hải tặc, tàu cướp biển
cuộc hải chiến, cuộc chiến trên biển
tảo biển
조류
loài tảo biển
tảo biển
gió biển
eo biển, vịnh

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 해경 :
    1. cảnh sát biển

Cách đọc từ vựng 해경 : [해ː경]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.