Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 꿈틀하다
꿈틀하다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : ngọ nguậy, giật giật, nhấp nháy
몸의 한 부분을 비틀거나 구부리며 움직이다.
Uốn hay cong một phần cơ thể và di chuyển.
2 : lảng vảng, lởn vởn
어떤 생각이나 감정이 갑자기 생기다.
Suy nghĩ hay tình cảm nào đó bỗng trỗi dậy.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
사내의 눈썹 꿈틀하면이마에 굵은 골이 팼다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
언제부턴가 그녀에 대한 사랑감정이 꿈틀꿈틀하기 시작했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 갑자기 그를 도와주고 싶은 마음이 꿈틀꿈틀했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어린 시절사진을 보니 당시추억이 꿈틀꿈틀한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
손가락을 꿈틀꿈틀하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 꿈틀하다 :
    1. ngọ nguậy, giật giật, nhấp nháy
    2. lảng vảng, lởn vởn

Cách đọc từ vựng 꿈틀하다 : [꿈틀하다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.