Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 37 kết quả cho từ : 원하다
원하다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : muốn
무엇을 바라거나 하고자 하다.
Mong hay định làm cái gì.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
약국은 내가 입원해 있는 병원에서 가까웠다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그는 가벼운 색의 옷을 입고 있어 아주 시원해 보였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
할아버지는 더운 여름에 가슬가슬하지만 시원한 삼베옷을 입으신다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
원하다. 갈증이 싹 가셨어.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이번 프로젝트 원하는 결과를 얻기까지 시간 소요될으로 보입니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
한국이 월드컵 본선 진출하대한민국 국민들은 가열차게 한국을 응원했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
유민이는 어려운 가정 환경 속에서도 열심히 공부해 원하는 대학에 갈 수 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
시청자들은 드라마 결말비극적방향으로 가져가길 원하지 않았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
의학을 전공하는 지수위험을 각오하고 전쟁 지역의료 봉사 자원하였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
원 - 願
nguyện
sự cầu mong, sự mong ước
하다
cầu mong, mong ước, cầu khẩn, khẩn cầu
dân sự
phòng dân sự, phòng tiếp dân
người dân, nhân dân, công dân
sự khấn nguyện, điều khấn nguyện
하다
khấn nguyện
sự ước mơ, sự cầu mong, mơ ước, nguyện vọng
하다
mong, ước, ước mong, mong ước
sự cầu xin, sự van nài
하다
van nài, nài nỉ
hồ sơ, đơn đăng ký, đơn xin
컨대
theo nguyện vọng, theo mong muốn, theo hy vọng, mong là
sự đăng ký tham gia
đơn xin ứng tuyển, đơn xin dự tuyển
người xin ứng tuyển, người dự tuyển
sự thỉnh nguyện, sự thỉnh cầu
경찰
cảnh sát theo yêu cầu
đơn thỉnh cầu, đơn yêu cầu, đơn đề nghị
하다
yêu cầu, thỉnh cầu, đề nghị
sự ước nguyện, sự mong ước
2
sự cầu nguyện
하다
ước nguyện, mong ước
하다2
cầu nguyện
sự cầu khẩn, sự van nài, sự kiến nghị
thư cầu khẩn, đơn kiến nghị
하다
cầu khẩn, kiến nghị
điều ao ước ấp ủ
niềm ao ước, niềm khao khát, niềm ước vọng, niềm khát vọng
하다
ao ước, khao khát, ước vọng, khát vọng
ước muốn, mong muốn
봉사
hoạt động tình nguyện
봉사자
tình nguyện viên
하다
tự nguyện, tình nguyện, xung phong
sự đăng kí

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 원하다 :
    1. muốn

Cách đọc từ vựng 원하다 : [원ː하다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.