Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 7 kết quả cho từ : 간장
간장3
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : gan, lá gan
폐와 위 사이에 위치하여 소화를 돕는 물질을 만들어 내고 몸의 피를 맑게 해 주며, 독을 없애 주는 역할을 하는 신체 기관.
Cơ quan của cơ thể nằm giữa phổi và dạ dày, đóng vai trò tạo ra chất hỗ trợ tiêu hóa, lọc máu của cơ thể và loại bỏ độc tố.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
두부, 두유, 간장 등은 모두으로 만든 가공품이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
간장참기름, 파, 마늘 등을 가미하면 맛있는 양념이 됩니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
할머니는 미역국이 싱거워서 간장으로 간을 더 넣었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
유민이는 미역국간장조금 더 넣어 간간하게 간을 맞췄다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
간장치다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
간장찍다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
간장 달이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
간장넣다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
맑은국에 간장을 넣으면 색깔이 검게 되기 때문소금으로 간을 한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
간 - 肝
can
gan
ruột gan, tâm can
ung thư gan
viêm gan
ruột gan
2
tâm can
gan, lá gan
gan bò
sự thiêu đốt tâm can, bồn chồn, cồn cào, nóng ruột
장 - 臟
tạng
gan, lá gan
강심
tính cách mạnh mẽ, người mạnh mẽ
viêm thận
2
trái tim, trung tâm
2
trái tim, tâm can, tấm lòng
마비
nhồi máu cơ tim
bệnh về tim
2
phần huyết mạch
ngũ tạng
육부
lục phủ ngũ tạng
bệnh dạ dày
bệnh viêm loét dạ dày
nội tạng, tạng khí
viêm tụy
nội tạng
인공
máy chạy nhân tạo

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 간장 :
    1. gan, lá gan

Cách đọc từ vựng 간장 : [간ː장]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.