Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 120 kết quả cho từ :
3
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : tủy, tủy xương
뼈 사이의 공간에 가득 차 있으며 혈액 세포를 만드는 부드러운 물질.
Vật chất mềm tạo ra các tế bào máu, chứa đầy trong khoảng không gian ở giữa của xương.
2 : sọ não
느끼고 생각하고 행동하고 기억하는 기능을 관리하는, 머리뼈 속에 있는 부분.
Bộ phận ở bên trong sọ, quản lý chức năng cảm giác, suy nghĩ, hành động và ghi nhớ

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 골 :
    1. tủy, tủy xương
    2. sọ não

Cách đọc từ vựng 골 : [골]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.