Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 우리다
우리다1
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : hầm (lấy nước cốt), ủ (rượu), ngâm, pha (trà, cà phê)
어떤 물체를 액체에 담가 그 물체의 맛이나 빛깔 등이 액체 속으로 빠져나오게 하다.
Ngâm vật thể vào trong chất lỏng và làm cho hương vị hay màu sắc của vật thể ra khỏi (vật thể) và hòa vào trong chất lỏng.
2 : bòn, rút,cuỗm đi, lấy đi
남을 속이거나 위협하여 돈이나 물품 등을 빼앗다.
Lừa gạt hay uy hiếp người khác để lấy tiền bạc hay đồ đạc.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
Các nhà chức trách kiểm dịch cho biết các thành viên của nhà thờ phân bố ở tất cả 17 tỉnh trên toàn quốc, và họ lo ngại về việc lây lan thêm.
우리가 제시한 안이 가결만 된다면 내일부터 당장 일이 시작된다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
국회가 군대 파병 안을 가결하여 다음 달에 우리 군대파병될 것이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리 가계유서 깊은 학자 집안이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리 집은 가계 넉넉하지는 않아도 화목하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리 집 가계 소득으로등록금을 댈 수 없어 나는 은행에서 대출을 받았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나의 월급우리 집의 유일한 가계 소득이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리는 공사 금액의 십 퍼센트먼저 받는 조건으로 가계약을 맺었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
황금색 가을 논의 풍경가관이어서 우리모두 입을 다물지 못했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 우리다 :
    1. hầm lấy nước cốt, ủ rượu, ngâm, pha trà, cà phê
    2. bòn, rút,cuỗm đi, lấy đi

Cách đọc từ vựng 우리다 : [우리다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.