Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 우리다
우리다1
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : hầm (lấy nước cốt), ủ (rượu), ngâm, pha (trà, cà phê)
어떤 물체를 액체에 담가 그 물체의 맛이나 빛깔 등이 액체 속으로 빠져나오게 하다.
Ngâm vật thể vào trong chất lỏng và làm cho hương vị hay màu sắc của vật thể ra khỏi (vật thể) và hòa vào trong chất lỏng.
2 : bòn, rút,cuỗm đi, lấy đi
남을 속이거나 위협하여 돈이나 물품 등을 빼앗다.
Lừa gạt hay uy hiếp người khác để lấy tiền bạc hay đồ đạc.
Cách chia (Chức năng đang thử nghiệm) : 우릴,우리겠습니다,우리지 않,우리시겠습니다,우려요,우립니다,우립니까,우리는데,우리는,우린데,우릴데,우리고,우리면,우리며,우려도,우린다,우리다,우리게,우려서,우려야 한다,우려야 합니다,우려야 했습니다,우렸다,우렸습니다,우립니다,우렸고,우리,우렸,우려,우린,우려라고 하셨다,우려졌다,우려지다

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 우리다 :
    1. hầm lấy nước cốt, ủ rượu, ngâm, pha trà, cà phê
    2. bòn, rút,cuỗm đi, lấy đi

Cách đọc từ vựng 우리다 : [우리다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.

Hohohi đã có mặt trên app. Click để tải app hohohi cho androidiphone Kết nối với hohohi qua group "Hàn Quốc Tốc Hành"