Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Phân tích

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 가습기
가습기
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : máy tạo hơi ẩm
수증기를 내어 방 안의 습도를 조절하는 기구.
Dụng cụ thổi ra hơi nước và điều tiết độ ẩm trong phòng.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
가습기사용하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가습기틀다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가습기켜다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가습기끄다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그렇지? 가습기 좀 틀어야겠다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가정에서는 집 안의 습도유지하기 위해 가습기많이 사용한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
건조한 겨울에는 가습기실내습도조절할 수 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가습기습도조절하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 피부건성이어서 가습기항상 켜 놓는다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가습기 청소제대로 하지 않으면 곰팡이균증식건강을 해칠 수 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
가 - 加
gia
sự cộng trừ, sự gia giảm, sự thêm bớt
기 - 器
khí
가습
máy tạo hơi ẩm
습 - 濕
chập , sấp , thấp
máy tạo hơi ẩm

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 가습기 :
    1. máy tạo hơi ẩm

Cách đọc từ vựng 가습기 : [가습끼]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.