Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 강독
강독
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : môn đọc hiểu
대학에서 글을 읽고 그 뜻을 풀이하는 강의.
Môn học đọc và giải nghĩa bài viết(ở đại học).

Ví dụ

[Được tìm tự động]
강독을 하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
강독 끝내다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
학생들은 모르는 한자를 찾아 가며 한문 강독 수업열심히 들었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
옛말을 처음 접하는 민준이는 고전 소설 강독이 어렵게 느껴졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
경서를 강독하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
강 - 講
giảng
sự suy xét, sự nghiên cứu
구되다
được nghiên cứu, được tìm tòi
구하다
nghiên cứu, tìm tòi, suy tính
giảng đường
môn đọc hiểu
sự thuyết giáo, sự thuyết trình
론하다
thuyết giáo, thuyết giảng
giảng viên, người thuyết trình
giáo viên, giảng viên
사진
đội ngũ giảng viên
설하다
giảng thuyết
sự giảng giải
việc huấn luyện, việc dạy
습소
nơi huấn luyện, nơi dạy
습회
lớp dạy, lớp huấn luyện
sự diễn thuyết, sự thuyết giảng
연자
người diễn thuyết, người thuyết giảng
연하다
diễn thuyết, thuyết giảng
연회
buổi diễn thuyết, buổi thuyết giảng
việc giảng dạy
의 계획서
kế hoạch giảng dạy
의실
giảng đường
buổi thuyết giảng
2
bài giảng
sự phân tích đánh giá
평하다
phân tích đánh giá
sự khai giảng
sự cho nghỉ học
하다
cho nghỉ học
giảng đường lớn
sự nghe ké bài giảng, sự học chùa
하다
nghe ké bài giảng, học chùa
bài giảng say sưa, bài giảng hăng say
재수
học cải thiện điểm
việc đi giảng dạy
하다
đi giảng dạy
bài giảng đặc biệt
kết thúc khóa học, kết thúc môn học
giảng đường nhỏ
sự nghe giảng, sự thụ giảng
phí nghe giảng
học sinh nghe giảng
người nghe giảng
thẻ nghe giảng
시간
giảng viên hợp đồng theo giờ
sự kết thúc khóa học, sự bế giảng: buổi bế giảng
하다
kết thúc khóa học, bế giảng
sự nghỉ dạy
독 - 讀
đậu , độc
tính dễ đọc, tính dễ xem, tính rõ ràng
môn đọc hiểu
chứng đọc khó
sự đọc sách
서광
mọt sách, người đam mê đọc sách
서력
khả năng đọc hiểu, năng lực đọc hiểu
서삼매
trạng thái bị cuốn hút hoàn toàn vào sách, trạng thái tập trung đọc sách cao độ
서실
phòng đọc, phòng đọc sách
độc giả, bạn đọc
자란
mục ý kiến bạn đọc, cột bạn đọc và tòa soạn
자층
tầng lớp độc giả
파하다
đọc hết, đọc toàn bộ
sự đọc hiểu, việc đọc hiểu
해력
khả năng đọc hiểu, năng lực đọc hiểu
후감
cảm tưởng, bài viết cảm tưởng
đọc thầm
sự đọc nhanh
việc đọc kỹ, việc đọc nghiền ngẫm
하다
đọc kĩ, đọc nghiền ngẫm
(sự) yêu chuộng việc đọc, thích đọc
độc giả yêu thích việc đọc, độc giả ham đọc
Sự đọc nhầm, sự đọc sai
이두
idu, chữ idu
주경야
sự ngày làm đêm học
sự mải đọc
2
sự ham đọc
sự đọc qua một lượt, việc đọc từ đầu chí cuối
하다
đọc qua một lượt, đọc từ đầu chí cuối
sự giải mã
thiết bị giải mã, đầu đọc (thẻ ...)
되다
được giải mã
sách phải đọc
sự đọc hiểu
2
sự giải mã
sự giải đọc
sự mua sách báo dài hạn
phí đặt mua sách báo dài hạn
người đặt mua sách báo dài hạn
하다
mua đọc, tìm đọc
구두점
dấu câu, dấu ngắt câu
việc đọc thành tiếng
되다
được xướng, được ngâm
하다
xướng, ngâm
sự đọc nhiều
việc đọc một cách thành kính
하다
đọc một cách thành kính
sự đọc thành tiếng
2
sự đọc âm chữ Hán
sự đọc kĩ, sự đọc căn kẽ
하다
đọc kĩ, đọc căn kẽ

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 강독 :
    1. môn đọc hiểu

Cách đọc từ vựng 강독 : [강ː독]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.