Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 거드름
거드름
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : sự cao ngạo, sự khinh khi người khác, sự lên mặt ta đây, sự cho ta là quan trọng
잘난 체하며 남을 자기보다 낮고 하찮게 여기는 태도.
Thái độ cao ngạo, xem thường người khác thấp hơn mình và ra vẻ ta đây.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
거드름빼다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
거드름 부리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
거드름떨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
거드름하늘 찌르다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
내시가 왕의 권세를 믿고 거드름 피워 많은 이들의 미움을 샀다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
부자가 거드름을 부리며 많은 재산을 자랑했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
으쓱으쓱 거드름 피우다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아저씨는 주석을 차지하고서 거드름 피웠다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
거드름 피우다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 거드름 :
    1. sự cao ngạo, sự khinh khi người khác, sự lên mặt ta đây, sự cho ta là quan trọng

Cách đọc từ vựng 거드름 : [거ː드름]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.