Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 그거
그거
Đại từ - 대명사

Nghĩa

1 : cái đó, cái đấy
듣는 사람에게 가까이 있거나 듣는 사람이 생각하고 있는 것을 가리키는 말.
Từ chỉ cái ở gần người nghe hoặc cái mà người nghe đang nghĩ đến.
2 : cái đó, việc đó, điều đó
앞에서 이미 이야기한 대상을 가리키는 말.
Từ chỉ đối tượng đã nói đến ở phía trước.
3 : gã ta, hắn ta, ả đó, thằng cha đó
(낮잡아 이르는 말로) 그 사람.
(cách nói xem thường) Người đó.
4 : bé ấy, bé đó
(귀엽게 이르는 말로) 그 아이.
(cách nói dễ thương) Đứa trẻ đó.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
민준이가 아프다고 했지? 그거 공갈한 거야.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그거 괜찮다. 좋은 생각이야.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그거 좋은 생각이다! 한국에도 외국 못지않은 여행지가 많으니까 한번 찾아보자.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
저런, 그거 이제 못 입겠다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그거 충분해요. 고맙습니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
테이블 건너편에 앉은 승규가 내 앞의 소금통을 가리키며 "그거 좀 줘"라고 말했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
응. 그거 김 다 빠졌을걸.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그거 아주 낭만적인 생각이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
취미가 뭐냬서 꽃꽂이를 한댔더니 자기 취미같다면서 그거 관련된기만 했어.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그거 꼭 해야 돼”라는 문장문장 부호따라 의미 달라질 수 있다사실을 아시나요?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 그거 :
    1. cái đó, cái đấy
    2. cái đó, việc đó, điều đó
    3. gã ta, hắn ta, ả đó, thằng cha đó
    4. bé ấy, bé đó

Cách đọc từ vựng 그거 : [그거]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.