Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 챙기다
챙기다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : sắp xếp, sửa xoạn, thu xếp
필요한 물건을 찾아서 갖추어 놓거나 제대로 갖추었는지 살피다.
Đặt để những thứ cần thiết trong một trạng thái gọn gàng ngăn nắp.
2 : duy trì
빠뜨리거나 거르지 않다.
Không bỏ qua hoặc không bỏ lỡ.
3 : lấy
자기의 것으로 만들다.
Làm thành cái của mình.
4 : chăm sóc, săn sóc
사람을 잘 보살피거나 돌보다.
Trông nom hay coi sóc người nào đó.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
챙겨야 할 짐이 많은데 그게 가방에 다 들어가니?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
엄마는 아이가방준비물 챙겨 넣었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가방을 챙기다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
시어머니는 어려운 살림에도 용돈 챙겨며느리 가상하 느껴졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가욋돈을 챙기다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가운을 챙기다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가운을 챙겨 온다는 걸 깜박하고 집에 놓고 왔어.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가이드를 챙기다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가재도구를 챙기다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 챙기다 :
    1. sắp xếp, sửa xoạn, thu xếp
    2. duy trì
    3. lấy
    4. chăm sóc, săn sóc

Cách đọc từ vựng 챙기다 : [챙기다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.