Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 20 kết quả cho từ : 다니다
다니다1
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : lui tới
어떤 곳에 계속하여 드나들다.
Liên tục vào ra nơi nào đó.
2 : ghé qua
일이 있어 어떤 곳에 들르다.
Có việc nên ghé vào nơi nào đó.
3 : lđi làm, đi học
직장이나 학교 등의 기관을 정기적으로 오고 가다.
Định kì đến các cơ quan như nơi làm việc hay trường học…
4 : đi
이리저리 오고 가다.
Lui tới nơi này nơi kia.
5 : đi qua đi lại
어떤 곳을 지나가고 지나오고 하다.
Đi qua đi lại ở một nơi nào đó.
6 : (Xe cộ, tàu thuyền) chạy, (máy bay) bay
교통수단이 정해진 길로 오고 가다.
Phương tiện giao thông đi đi lại lại theo con đường đã định.
7 : đi
어떤 목적으로 가지고 왔다 갔다 하다.
Lui tới với mục đích nào đó.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
각지를 다니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
간호 대학에 다니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
갈팡질팡 돌아다니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
각지를 다니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
간호 대학에 다니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
갈팡질팡 돌아다니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
강습소에 다니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
개미가 기어 다니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 다니다 :
    1. lui tới
    2. ghé qua
    3. lđi làm, đi học
    4. đi
    5. đi qua đi lại
    6. Xe cộ, tàu thuyền chạy, máy bay bay
    7. đi

Cách đọc từ vựng 다니다 : [다니다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.